会死 huì sǐ
volume volume

Từ hán việt: 【hội tử】

Đọc nhanh: 会死 (hội tử). Ý nghĩa là: sinh tử. Ví dụ : - 要是人不会死那该多好啊。 Nếu mà con người không thể chết thì tốt biết bao nhiêu.

Ý Nghĩa của "会死" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

会死 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sinh tử

mortal

Ví dụ:
  • volume volume

    - 要是 yàoshì 人 rén 不会 búhuì 死 sǐ 那 nà 该 gāi 多 duō 好 hǎo 啊 a

    - Nếu mà con người không thể chết thì tốt biết bao nhiêu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 会死

  • volume volume

    - 好 hǎo 死 sǐ 不 bù 死 sǐ 我 wǒ 很会 hěnhuì 跳绳 tiàoshéng

    - Thật may mắn vì tớ rất giỏi nhảy dây

  • volume volume

    - 小心 xiǎoxīn 点 diǎn 好奇心 hàoqíxīn 会 huì 害死 hàisǐ 人 rén

    - Hãy cẩn thận, sự tò mò có thể giết chết bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 相信 xiāngxìn 死后 sǐhòu 会 huì 去 qù 冥府 míngfǔ

    - Anh ấy tin rằng sau khi chết sẽ xuống âm phủ.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 让 ràng 你们 nǐmen 死记硬背 sǐjìyìngbèi 各种 gèzhǒng 异步 yìbù 脚本 jiǎoběn

    - Tôi sẽ nhồi nhét cho bạn quá nhiều javascript không đồng bộ

  • volume volume

    - 体温 tǐwēn 过低 guòdī 孩子 háizi 会 huì 死亡 sǐwáng 的 de

    - Thân nhiệt quá thấp trẻ em sẽ tử vong.

  • volume volume

    - 要是 yàoshì 人 rén 不会 búhuì 死 sǐ 那 nà 该 gāi 多 duō 好 hǎo 啊 a

    - Nếu mà con người không thể chết thì tốt biết bao nhiêu.

  • volume volume

    - 地道 dìdào 的 de 纽约 niǔyuē 人 rén 打死 dǎsǐ 也 yě 不会 búhuì 穿 chuān 这个 zhègè

    - Một người New York đích thực sẽ không bị bắt chết trong đó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 会 huì 这么 zhème 死脑筋 sǐnǎojīn 呢 ne ?

    - Sao bạn lại có thể cứng đầu như thế này nhỉ?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao