优裕 yōuyù
volume volume

Từ hán việt: 【ưu dụ】

Đọc nhanh: 优裕 (ưu dụ). Ý nghĩa là: đầy đủ; sung túc. Ví dụ : - 生活优裕。 cuộc sống sung túc; đời sống sung túc.

Ý Nghĩa của "优裕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

优裕 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đầy đủ; sung túc

富裕;充足

Ví dụ:
  • volume volume

    - 生活 shēnghuó 优裕 yōuyù

    - cuộc sống sung túc; đời sống sung túc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 优裕

  • volume volume

    - 他们 tāmen 因 yīn 偏见 piānjiàn 而 ér 对 duì 计划 jìhuà 的 de 优点 yōudiǎn 视而不见 shìérbújiàn

    - Họ đã bỏ qua những ưu điểm của kế hoạch do thành kiến.

  • volume volume

    - 人才 réncái 的 de 优势 yōushì 至关重要 zhìguānzhòngyào

    - Lợi thế tài năng là rất quan trọng.

  • volume volume

    - 市场 shìchǎng 货物 huòwù 供应 gōngyìng 优裕 yōuyù

    - Cung ứng hàng hóa của thị trường rất đầy đủ.

  • volume volume

    - 自从 zìcóng 他 tā 的 de 生意兴隆 shēngyìxìnglóng 以来 yǐlái , 他们 tāmen 一直 yìzhí 过 guò 着 zhe 优裕 yōuyù 的 de 生活 shēnghuó

    - Họ đã sống cuộc sống sung túc kể từ khi công việc kinh doanh của anh ta phát triển.

  • volume volume

    - 生活 shēnghuó 优裕 yōuyù

    - cuộc sống sung túc; đời sống sung túc.

  • volume volume

    - 他 tā 也 yě 在 zài 优秀学生 yōuxiùxuésheng 之 zhī 列 liè

    - Anh ấy cũng trong số các học sinh xuất sắc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 培养 péiyǎng 了 le 一个 yígè 优秀 yōuxiù 的 de 团队 tuánduì

    - Họ đã bồi dưỡng một đội ngũ xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 优质产品 yōuzhìchǎnpǐn

    - Anh ấy đã mua sản phẩm chất lượng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 优›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Yōu , Yòu
    • Âm hán việt: Ưu
    • Nét bút:ノ丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OIKU (人戈大山)
    • Bảng mã:U+4F18
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Y 衣 (+7 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dụ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LCOR (中金人口)
    • Bảng mã:U+88D5
    • Tần suất sử dụng:Cao