优胜 yōushèng
volume volume

Từ hán việt: 【ưu thắng】

Đọc nhanh: 优胜 (ưu thắng). Ý nghĩa là: xuất sắc; trội; nổi bật; ưu thắng. Ví dụ : - 他在这次比赛中获得优胜奖。 trong lần thi đấu này anh ấy giành được phần thưởng xuất sắc.

Ý Nghĩa của "优胜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

优胜 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xuất sắc; trội; nổi bật; ưu thắng

成绩优异,胜过别人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这次 zhècì 比赛 bǐsài 中 zhōng 获得 huòdé 优胜奖 yōushèngjiǎng

    - trong lần thi đấu này anh ấy giành được phần thưởng xuất sắc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 优胜

  • volume volume

    - 奖品 jiǎngpǐn 授给 shòugěi 了 le 优胜者 yōushèngzhě

    - Giải thưởng được trao cho người chiến thắng.

  • volume volume

    - 优胜劣汰 yōushèngliètài

    - khoẻ thì thắng, yếu thì loại.

  • volume volume

    - 胜者 shèngzhě 有 yǒu 选择 xuǎnzé 奖品 jiǎngpǐn 的 de 优先权 yōuxiānquán

    - Người chiến thắng có quyền ưu tiên chọn giải thưởng.

  • volume volume

    - 此 cǐ 方法 fāngfǎ 优胜 yōushèng 于 yú 那法 nàfǎ

    - Phương pháp này tốt hơn hẳn phương pháp kia.

  • volume volume

    - 城隍庙 chénghuángmiào 景物 jǐngwù 优雅 yōuyǎ 、 市场 shìchǎng 繁华 fánhuá 、 是 shì 上海 shànghǎi 人民 rénmín 最 zuì 喜爱 xǐài 的 de 游览胜地 yóulǎnshèngdì 之一 zhīyī

    - Miếu thành hoàng có phong cảnh tao nhã, khu chợ sầm uất, là một trong những điểm du lịch yêu thích của người dân Thượng Hải

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这次 zhècì 比赛 bǐsài 中 zhōng 获得 huòdé 优胜奖 yōushèngjiǎng

    - trong lần thi đấu này anh ấy giành được phần thưởng xuất sắc.

  • volume volume

    - 不但 bùdàn 价格 jiàgé 非常 fēicháng 优惠 yōuhuì , 而且 érqiě 同意 tóngyì 给 gěi 我们 wǒmen 按照 ànzhào 交货 jiāohuò 进度 jìndù 付款 fùkuǎn

    - Không những giá cả vô cùng ưu đãi, mà còn đồng ý cho chúng tôi thanh toán theo tiến độ giao hàng.

  • volume volume

    - 对于 duìyú 劳动竞赛 láodòngjìngsài 中 zhōng 优胜 yōushèng 的 de 单位 dānwèi 或 huò 个人 gèrén , 应该 yīnggāi 给 gěi 以 yǐ 适当 shìdàng 的 de 奖励 jiǎnglì

    - đối với những cá nhân hoặc đơn vị có thành tích thi đua nên có khen thưởng và khuyến khích thỏa đáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 优›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Yōu , Yòu
    • Âm hán việt: Ưu
    • Nét bút:ノ丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OIKU (人戈大山)
    • Bảng mã:U+4F18
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēng , Shèng
    • Âm hán việt: Thăng , Thắng , Tinh
    • Nét bút:ノフ一一ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHQM (月竹手一)
    • Bảng mã:U+80DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao