休眠芽 xiūmián yá
volume volume

Từ hán việt: 【hưu miên nha】

Đọc nhanh: 休眠芽 (hưu miên nha). Ý nghĩa là: mầm ngủ.

Ý Nghĩa của "休眠芽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

休眠芽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mầm ngủ

生长季节到来时暂不萌发,处在休眠状态的芽

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 休眠芽

  • volume volume

    - 植物 zhíwù 也 yě 有 yǒu 休眠期 xiūmiánqī

    - Thực vật cũng có thời kỳ ngủ đông.

  • volume volume

    - 动物 dòngwù 休眠 xiūmián 很 hěn 常见 chángjiàn

    - Động vật ngủ đông rất phổ biến.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 是 shì 我 wǒ 的 de 休班 xiūbān 日 rì

    - Hôm nay tôi là ngày nghỉ của tôi

  • volume volume

    - 中午 zhōngwǔ 是 shì 休息 xiūxī 的 de 好时机 hǎoshíjī

    - Buổi trưa là thời điểm tốt để nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 黄瓜 huángguā 苗儿 miáoér 刚刚 gānggang 发芽 fāyá

    - Cây dưa chuột vừa mới nảy mầm.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 在 zài 家里 jiālǐ 休息 xiūxī

    - Hôm nay tôi nghỉ ngơi ở nhà.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 你 nǐ 要 yào 早点儿 zǎodiǎner 休息 xiūxī !

    - Hôm nay bạn hãy đi ngủ sớm đi!

  • - 今天 jīntiān 休息 xiūxī , 放 fàng 轻松 qīngsōng !

    - Hôm nay nghỉ ngơi, thư giãn đi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 休›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Hu , Hưu
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OD (人木)
    • Bảng mã:U+4F11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Mián , Miǎn , Mǐn
    • Âm hán việt: Miên
    • Nét bút:丨フ一一一フ一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BURVP (月山口女心)
    • Bảng mã:U+7720
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 芽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Yá
    • Âm hán việt: Nha
    • Nét bút:一丨丨一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMVH (廿一女竹)
    • Bảng mã:U+82BD
    • Tần suất sử dụng:Cao