伏雌 fú cí
volume volume

Từ hán việt: 【phục thư】

Đọc nhanh: 伏雌 (phục thư). Ý nghĩa là: Gà mái ấp trứng..

Ý Nghĩa của "伏雌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伏雌 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gà mái ấp trứng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伏雌

  • volume volume

    - 他伏 tāfú 在 zài 暗处 ànchù 观察 guānchá 情况 qíngkuàng

    - Anh ấy ẩn náu trong bóng tối quan sát tình hình.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心情 xīnqíng 起伏不定 qǐfúbùdìng

    - Tâm trạng của anh ấy lên xuống thất thường.

  • volume volume

    - 零落 língluò 的 de 枪声 qiāngshēng 此起彼伏 cǐqǐbǐfú

    - tiếng súng lác đác hết đợt này đến đợt khác.

  • volume volume

    - 他 tā 降伏 xiángfú 了 le 几个 jǐgè 骑士 qíshì

    - Anh ta đã đánh bại được một số hiệp sĩ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 情绪 qíngxù 起伏 qǐfú 较 jiào 小 xiǎo

    - Tâm trạng của anh ấy rất ít dao động.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 伏 fú

    - Anh ấy họ Phục.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 正义 zhèngyì 的 de 力量 lìliàng 所伏 suǒfú

    - Anh ta bị sức mạnh của chính nghĩa làm khuất phục.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身体 shēntǐ 近来 jìnlái 伏 fú 了 le 许多 xǔduō

    - Sức khỏe của anh ấy gần đây giảm đi rất nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Bặc , Phu , Phúc , Phục
    • Nét bút:ノ丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIK (人戈大)
    • Bảng mã:U+4F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+6 nét)
    • Pinyin: Cī , Cí
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:丨一丨一ノフノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMPOG (卜一心人土)
    • Bảng mã:U+96CC
    • Tần suất sử dụng:Cao