伏诛 fúzhū
volume volume

Từ hán việt: 【phục tru】

Đọc nhanh: 伏诛 (phục tru). Ý nghĩa là: đền tội; bị xử tử; bị tử hình.

Ý Nghĩa của "伏诛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伏诛 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đền tội; bị xử tử; bị tử hình

伏法

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伏诛

  • volume volume

    - 他伏 tāfú 在 zài 暗处 ànchù 观察 guānchá 情况 qíngkuàng

    - Anh ấy ẩn náu trong bóng tối quan sát tình hình.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心情 xīnqíng 起伏不定 qǐfúbùdìng

    - Tâm trạng của anh ấy lên xuống thất thường.

  • volume volume

    - 零落 língluò 的 de 枪声 qiāngshēng 此起彼伏 cǐqǐbǐfú

    - tiếng súng lác đác hết đợt này đến đợt khác.

  • volume volume

    - 他 tā 断断续续 duànduànxùxù 地同 dìtóng 评论家 pínglùnjiā 们 men 口诛笔伐 kǒuzhūbǐfá , 使得 shǐde 肝火 gānhuǒ 旺盛 wàngshèng

    - Anh ta liên tục phê phán và chỉ trích các nhà phê bình, khiến gan anh ta trở nên sôi sục.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 情绪 qíngxù 起伏 qǐfú 较 jiào 小 xiǎo

    - Tâm trạng của anh ấy rất ít dao động.

  • volume volume

    - 伏诛 fúzhū

    - chịu chém

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 伏 fú

    - Anh ấy họ Phục.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身体 shēntǐ 近来 jìnlái 伏 fú 了 le 许多 xǔduō

    - Sức khỏe của anh ấy gần đây giảm đi rất nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Bặc , Phu , Phúc , Phục
    • Nét bút:ノ丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIK (人戈大)
    • Bảng mã:U+4F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Tru
    • Nét bút:丶フノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVHJD (戈女竹十木)
    • Bảng mã:U+8BDB
    • Tần suất sử dụng:Trung bình