伏笔 fúbǐ
volume volume

Từ hán việt: 【phục bút】

Đọc nhanh: 伏笔 (phục bút). Ý nghĩa là: phục bút (đoạn văn dẫn đầu ý cho đoạn văn sau), mở đầu; phục bút.

Ý Nghĩa của "伏笔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伏笔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phục bút (đoạn văn dẫn đầu ý cho đoạn văn sau), mở đầu; phục bút

文章里前段为后段埋伏的线索

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伏笔

  • volume volume

    - 下笔成章 xiàbǐchéngzhāng

    - hạ bút thành chương

  • volume volume

    - 三枝 sānzhī 钢笔 gāngbǐ

    - ba cây viết máy

  • volume volume

    - 三伏天 sānfútiān 很 hěn 热 rè

    - Tam phục thiên là những ngày nóng bức nhất trong năm.

  • volume volume

    - 一笔 yībǐ 糊涂账 hútúzhàng

    - khoản tiền mờ ám trong sổ sách.

  • volume volume

    - 韩寒 hánhán 的 de 文笔 wénbǐ 好 hǎo , 因此 yīncǐ 他 tā 写 xiě 的 de 小说 xiǎoshuō 很 hěn 受欢迎 shòuhuānyíng

    - Văn phong của Hán Hàn rất hay, vì vậy tiểu thuyết của anh ấy rất được mọi người ưa thích

  • volume volume

    - 三伏天 sānfútiān

    - tam phục thiên

  • volume volume

    - 三伏天 sānfútiān

    - tiết tam phục

  • volume volume

    - 电影 diànyǐng 的 de 情节 qíngjié 透露 tòulù 了 le 伏笔 fúbǐ

    - Cốt truyện của phim tiết lộ manh mối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Bặc , Phu , Phúc , Phục
    • Nét bút:ノ丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIK (人戈大)
    • Bảng mã:U+4F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bút
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHQU (竹竹手山)
    • Bảng mã:U+7B14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao