伏地魔 fúdìmó
volume volume

Từ hán việt: 【phục địa ma】

Đọc nhanh: 伏地魔 (phục địa ma). Ý nghĩa là: Chúa tể Voldemort (Harry Potter). Ví dụ : - 就像以斯拉是伏地魔一样 Vì vậy, về cơ bản Ezra giống như Chúa tể Voldemort.

Ý Nghĩa của "伏地魔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伏地魔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chúa tể Voldemort (Harry Potter)

Lord Voldemort (Harry Potter)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 以 yǐ 斯拉 sīlā 是 shì 伏 fú 地 dì 魔 mó 一样 yīyàng

    - Vì vậy, về cơ bản Ezra giống như Chúa tể Voldemort.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伏地魔

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 以 yǐ 斯拉 sīlā 是 shì 伏 fú 地 dì 魔 mó 一样 yīyàng

    - Vì vậy, về cơ bản Ezra giống như Chúa tể Voldemort.

  • volume volume

    - 游击队员 yóujīduìyuán 趴伏 pāfú 在 zài 高粱 gāoliáng 地里 dìlǐ

    - Đội du kích nằm sấp trên cánh đồng cao lương.

  • volume volume

    - 阵地 zhèndì 前沿 qiányán 危机 wēijī 伏 fú

    - Trận địa phía trước ẩn chứa nguy hiểm.

  • volume volume

    - 伏 fú 地 dì 小米 xiǎomǐ 儿 ér

    - kê của địa phương

  • volume volume

    - 伏 fú 地面 dìmiàn

    - bột mì sản xuất tại địa phương

  • volume volume

    - 那 nà 所 suǒ 房子 fángzi 周围 zhōuwéi 有 yǒu 500 英亩 yīngmǔ 起伏 qǐfú 不平 bùpíng 的 de 草地 cǎodì

    - Xung quanh căn nhà đó có 500 mẫu Anh (1 mẫu Anh tương đương 0,4047 ha) đồng cỏ không bằng phẳng.

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 伏 fú 在 zài 地上 dìshàng 休息 xiūxī

    - Con chó nằm sấp trên đất nghỉ ngơi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 责任 zérèn 与 yǔ 置 zhì 我 wǒ 于 yú 此地 cǐdì 的 de 恶魔 èmó 做 zuò 斗争 dòuzhēng

    - Tôi có nhiệm vụ thiêng liêng là phải chiến đấu với cái ác đã đặt tôi ở đây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Bặc , Phu , Phúc , Phục
    • Nét bút:ノ丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIK (人戈大)
    • Bảng mã:U+4F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 魔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:20 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+11 nét)
    • Pinyin: Mó
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IDHI (戈木竹戈)
    • Bảng mã:U+9B54
    • Tần suất sử dụng:Rất cao