伊党 yī dǎng
volume volume

Từ hán việt: 【y đảng】

Đọc nhanh: 伊党 (y đảng). Ý nghĩa là: Đảng Hồi giáo liên Malaysia.

Ý Nghĩa của "伊党" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伊党 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đảng Hồi giáo liên Malaysia

Pan-Malaysian Islamic Party

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伊党

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 西格蒙德 xīgémēngdé · 弗洛伊德 fúluòyīdé

    - Tên anh ấy là Sigmund Freud.

  • volume volume

    - 他 tā 加入 jiārù 了 le 中国共产党 zhōngguógòngchǎndǎng

    - Ông gia nhập Đảng Cộng sản Trung Quốc.

  • volume volume

    - 角逐 juézhú 伊州 yīzhōu 州长 zhōuzhǎng 的 de 民主党 mínzhǔdǎng 初选 chūxuǎn 获胜者 huòshèngzhě

    - Người chiến thắng sơ bộ của đảng Dân chủ cho thống đốc Illinois

  • volume volume

    - 黄牛党 huángniúdǎng

    - bọn đầu cơ; bọn cơ hội

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 党校 dǎngxiào 学习 xuéxí 了 le 两年 liǎngnián

    - Anh ấy học tại trường Đảng hai năm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 党 dǎng 了 le 不 bù 公正 gōngzhèng 的 de 行为 xíngwéi

    - Họ bao che cho hành vi bất công.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 党组织 dǎngzǔzhī 递交 dìjiāo 了 le 入党 rùdǎng 申请书 shēnqǐngshū

    - Anh đã gửi đơn xin gia nhập đảng cho tổ chức đảng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 党 dǎng 多年 duōnián 了 le

    - Anh ấy đã tham gia Đảng nhiều năm rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Y
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OSK (人尸大)
    • Bảng mã:U+4F0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 党›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎng
    • Âm hán việt: Đảng
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRHU (火月口竹山)
    • Bảng mã:U+515A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao