仰屋 yǎng wū
volume volume

Từ hán việt: 【ngưỡng ốc】

Đọc nhanh: 仰屋 (ngưỡng ốc). Ý nghĩa là: nằm nhìn lên trần nhà (trong tuyệt vọng).

Ý Nghĩa của "仰屋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

仰屋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nằm nhìn lên trần nhà (trong tuyệt vọng)

to lie looking at the ceiling (in despair)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 仰屋

  • volume volume

    - 他们 tāmen 信仰 xìnyǎng 了 le 佛教 fójiào

    - Họ đã tôn thờ Phật giáo.

  • volume volume

    - 他 tā 一进 yījìn 屋子 wūzi , 跟 gēn 手 shǒu 就 jiù 把门 bǎmén 关上 guānshàng 了 le

    - anh ấy vừa vào nhà là tiện tay đóng luôn cửa lại.

  • volume volume

    - 鬼屋 guǐwū 今天 jīntiān 开放 kāifàng 吗 ma ?

    - Nhà ma hôm nay mở cửa không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 竹子 zhúzi 搭建 dājiàn 了 le 小屋 xiǎowū

    - Họ đã dùng tre để dựng lên một căn nhà nhỏ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 打扫 dǎsǎo 屋子 wūzi

    - Bọn họ đang dọn dẹp căn nhà.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 进行 jìnxíng 房屋 fángwū 装修 zhuāngxiū

    - Họ đang sửa sang lại căn hộ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 屋里 wūlǐ 谈话 tánhuà

    - họ đang trò chuyện trong nhà.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 装修 zhuāngxiū 屋子 wūzi

    - Họ đang trang trí phòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: áng , Yǎng , Yàng
    • Âm hán việt: Ngang , Ngưỡng , Nhạng
    • Nét bút:ノ丨ノフフ丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OHVL (人竹女中)
    • Bảng mã:U+4EF0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 屋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+6 nét)
    • Pinyin: Wū
    • Âm hán việt: Ốc
    • Nét bút:フ一ノ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMIG (尸一戈土)
    • Bảng mã:U+5C4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao