以还 yǐ huán
volume volume

Từ hán việt: 【dĩ hoàn】

Đọc nhanh: 以还 (dĩ hoàn). Ý nghĩa là: một thời kỳ nào đó trở về sau. Ví dụ : - 隋唐以还。 thời kỳ Tuỳ Đường về sau.

Ý Nghĩa của "以还" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

以还 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một thời kỳ nào đó trở về sau

过去某个时期以后

Ví dụ:
  • volume volume

    - 隋唐 suítáng 以 yǐ 还 hái

    - thời kỳ Tuỳ Đường về sau.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 以还

  • volume volume

    - 借阅 jièyuè 的 de 书籍 shūjí 应该 yīnggāi 在 zài 限期 xiànqī 之内 zhīnèi 归还 guīhuán , 以免 yǐmiǎn 妨碍 fángài 流通 liútōng

    - Mượn sách đọc cần phải hoàn trả trong thời hạn qui định, để tránh trường hợp không có sách cho người khác mượn.

  • volume volume

    - 一时 yīshí 还 hái 难以 nányǐ 推定 tuīdìng 他 tā 变卦 biànguà 的 de 原因 yuányīn

    - nhất thời chưa thể đoán được nguyên nhân sự giở quẻ của anh ấy.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 还 hái 没 méi 定局 dìngjú , 明天 míngtiān 还 hái 可以 kěyǐ 再 zài 研究 yánjiū

    - sự việc còn chưa ngã ngũ, ngày mai sẽ bàn thêm.

  • volume volume

    - 他 tā 没 méi 封口 fēngkǒu , 还 hái 可以 kěyǐ 商量 shāngliáng

    - anh ấy còn lên tiếng, thì còn có thể thương lượng.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 以后 yǐhòu , 地皮 dìpí 还 hái 没有 méiyǒu 干 gàn

    - sau cơn mưa, mặt đất vẫn chưa khô.

  • volume volume

    - 他 tā 说了半天 shuōlebàntiān 还是 háishì 没说出 méishuōchū 个 gè 所以然 suǒyǐrán 来 lái

    - anh ấy nói một hồi lâu nhưng vẫn không nói được nguyên do vì sao.

  • volume volume

    - 他 tā 还 hái 申请 shēnqǐng 了 le 另外 lìngwài 两份 liǎngfèn 工作 gōngzuò 以防 yǐfáng 这份 zhèfèn 工作 gōngzuò 面试 miànshì 不 bù 合格 hégé

    - Anh ta còn nộp đơn xin hai công việc khác, để phòng trường hợp phỏng vấn công việc này không đạt yêu cầu.

  • volume volume

    - 以后 yǐhòu 借重 jièzhòng 您 nín 的 de 地方 dìfāng 还 hái 很多 hěnduō , 还要 háiyào 常 cháng 来 lái 麻烦 máfán 您 nín

    - sau này còn nhiều chỗ phải nhờ đến anh, còn phải thường xuyên đến làm phiền anh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 以›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:VIO (女戈人)
    • Bảng mã:U+4EE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao