令出法随 lìng chū fǎ suí
volume volume

Từ hán việt: 【lệnh xuất pháp tuỳ】

Đọc nhanh: 令出法随 (lệnh xuất pháp tuỳ). Ý nghĩa là: theo luật trừng phạt; trừng trị theo pháp luật.

Ý Nghĩa của "令出法随" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

令出法随 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. theo luật trừng phạt; trừng trị theo pháp luật

法令发布了就要执行,违犯了法令就要依法惩处

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 令出法随

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 出来 chūlái 了 le 一个 yígè 办法 bànfǎ

    - Anh ấy nghĩ ra một cách.

  • volume volume

    - 他 tā 突然 tūrán 出现 chūxiàn , 令 lìng 我 wǒ 吃惊 chījīng

    - Anh ấy đột ngột xuất hiện, khiến tôi hết hồn.

  • volume volume

    - 一言既出 yīyánjìchū , 驷马难追 sìmǎnánzhuī ( 形容 xíngróng 话 huà 说 shuō 出口 chūkǒu , 无法 wúfǎ 再 zài 收回 shōuhuí )

    - nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy.

  • volume volume

    - 他 tā 因病 yīnbìng 无法 wúfǎ 出行 chūxíng

    - Anh ấy không thể xuất hành vì bệnh.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随意 suíyì 悬揣 xuánchuǎi 他人 tārén 想法 xiǎngfǎ

    - Đừng tùy tiện suy đoán suy nghĩ của người khác.

  • volume volume

    - 处理 chǔlǐ 这 zhè 类 lèi 案件 ànjiàn 的 de 常规 chángguī 做法 zuòfǎ 是 shì 请求 qǐngqiú 法院 fǎyuàn 发出 fāchū 指令 zhǐlìng

    - Phương pháp thông thường để xử lý những vụ án như này là yêu cầu tòa án phát đi một chỉ thị.

  • volume volume

    - 他 tā 提出 tíchū 了 le 一个 yígè 好 hǎo 想法 xiǎngfǎ

    - Anh ấy đưa ra một ý tưởng hay.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 还有 háiyǒu 别的 biéde 办法 bànfǎ 能 néng 救出 jiùchū 我 wǒ 的 de 朋友 péngyou

    - Chắc chắn có một cách khác để giải cứu những người bạn của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 令›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Líng , Lǐng , Lìng
    • Âm hán việt: Linh , Lệnh , Lịnh
    • Nét bút:ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OINI (人戈弓戈)
    • Bảng mã:U+4EE4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 随›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+9 nét)
    • Pinyin: Suí
    • Âm hán việt: Tuỳ
    • Nét bút:フ丨一ノ丨フ一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLYKB (弓中卜大月)
    • Bảng mã:U+968F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao