仙客来 xiān kè lái
volume volume

Từ hán việt: 【tiên khách lai】

Đọc nhanh: 仙客来 (tiên khách lai). Ý nghĩa là: cây tiên khách lai (cây cảnh).

Ý Nghĩa của "仙客来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

仙客来 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây tiên khách lai (cây cảnh)

多年生草本植物,块茎扁圆形,叶子略呈心脏形,表面有白斑,背面带紫红色,花红色,有香气供观赏

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 仙客来

  • volume volume

    - 你 nǐ 那 nà 只 zhǐ 狗 gǒu 竟然 jìngrán 把 bǎ 我 wǒ 的 de 水仙花 shuǐxiānhuā 全给 quángěi 扒 bā 出来 chūlái 了 le

    - Con chó của bạn đã gặm phá hết các cây hoa thủy tiên của tôi.

  • volume volume

    - 北京 běijīng 车站 chēzhàn 昼夜 zhòuyè 不停 bùtíng 地 dì 吞吐 tūntǔ 着 zhe 来往 láiwǎng 的 de 旅客 lǚkè

    - trạm xe ở Bắc Kinh ngày đêm không ngớt hành khách ra vào.

  • volume volume

    - 不 bù 客气 kèqi , 你 nǐ 能 néng 来 lái 我 wǒ 很 hěn 高兴 gāoxīng

    - Đừng khách sáo, tôi rất vui vì bạn đã đến.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 客观原因 kèguānyuányīn 与 yǔ 主观原因 zhǔguānyuányīn 平列 píngliè 起来 qǐlai 分析 fēnxī

    - không thể phân tích ngang hàng giữa nguyên nhân khách quan và nguyên nhân chủ quan.

  • volume volume

    - 你 nǐ 只有 zhǐyǒu 饮用水 yǐnyòngshuǐ 来 lái 招待 zhāodài 客人 kèrén 吗 ma ?

    - Bạn chỉ có nước uống để chiêu đãi khách?

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 只来 zhǐlái 了 le 三位 sānwèi 顾客 gùkè

    - Buổi trưa có 3 khách hàng đến.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 邀请 yāoqǐng 朋友 péngyou 来 lái 做客 zuòkè

    - Mẹ tôi mời bạn bè đến nhà làm khách.

  • volume volume

    - 你 nǐ 今天 jīntiān 怎么 zěnme 客气 kèqi 了 le 起来 qǐlai

    - Sao hôm nay bạn khách sáo vậy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiān
    • Âm hán việt: Tiên
    • Nét bút:ノ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OU (人山)
    • Bảng mã:U+4ED9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 客›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Kè
    • Âm hán việt: Khách
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JHER (十竹水口)
    • Bảng mã:U+5BA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao