仙女 xiānnǚ
volume volume

Từ hán việt: 【tiên nữ】

Đọc nhanh: 仙女 (tiên nữ). Ý nghĩa là: tiên nữ; nàng tiên; cô tiên. Ví dụ : - 仙女下凡。 tiên nữ hạ phàm.. - 那位美丽的女士是我的仙女! Người phụ nữ xinh đẹp đó là nàng tiên của tôi!. - 仙女们飞走了。 Các nàng tiên bay đi rồi.

Ý Nghĩa của "仙女" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

仙女 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiên nữ; nàng tiên; cô tiên

神话传说中指年轻貌美的女仙人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 仙女下凡 xiānnǚxiàfán

    - tiên nữ hạ phàm.

  • volume volume

    - 那位 nàwèi 美丽 měilì 的 de 女士 nǚshì 是 shì 我 wǒ 的 de 仙女 xiānnǚ !

    - Người phụ nữ xinh đẹp đó là nàng tiên của tôi!

  • volume volume

    - 仙女们 xiānnǚmen 飞走 fēizǒu 了 le

    - Các nàng tiên bay đi rồi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 仙女

  • volume volume

    - 仙女下凡 xiānnǚxiàfán

    - tiên nữ hạ phàm.

  • volume volume

    - 仙女 xiānnǚ 般 bān 美丽 měilì

    - Đẹp như tiên nữ.

  • volume volume

    - 那位 nàwèi 美丽 měilì 的 de 女士 nǚshì 是 shì 我 wǒ 的 de 仙女 xiānnǚ !

    - Người phụ nữ xinh đẹp đó là nàng tiên của tôi!

  • volume volume

    - 仙女们 xiānnǚmen 飞走 fēizǒu 了 le

    - Các nàng tiên bay đi rồi.

  • volume volume

    - 仙女 xiānnǚ 的 de 宫 gōng 美如画 měirúhuà

    - Cung của tiên nữ đẹp như tranh.

  • volume volume

    - 助人 zhùrén 仙女 xiānnǚ 挥动 huīdòng 她 tā 的 de 魔杖 mózhàng

    - Nàng tiên trợ giúp vung điệu cung của mình.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 气质 qìzhì 与 yǔ 仙女 xiānnǚ 相 xiāng 仿佛 fǎngfú

    - Khí chất của cô ấy giống như tiên nữ vậy.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 俗话说 súhuàshuō 的 de 好 hǎo 丑 chǒu 媳妇 xífù 总得 zǒngděi 见 jiàn 公婆 gōngpó 两女 liǎngnǚ 最终 zuìzhōng 还是 háishì 走 zǒu 了 le 进去 jìnqù

    - Nhưng mà, tục ngữ nói cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra, hai người phụ nữ ấy cuối cùng cũng bước vào

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiān
    • Âm hán việt: Tiên
    • Nét bút:ノ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OU (人山)
    • Bảng mã:U+4ED9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 女›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+0 nét)
    • Pinyin: Nǚ , Rǔ
    • Âm hán việt: Nhữ , Nứ , Nữ , Nự
    • Nét bút:フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:V (女)
    • Bảng mã:U+5973
    • Tần suất sử dụng:Rất cao