仕 shì
volume volume

Từ hán việt: 【sĩ】

Đọc nhanh: 仕 (sĩ). Ý nghĩa là: làm quan, sĩ; quân sĩ. Ví dụ : - 仕进之路困难重重。 Con đường làm quan đầy khó khăn.. - 哥哥立志仕宦。 Anh trai quyết chí làm quan.. - 他渴望仕官。 Anh ấy khao khát làm quan.

Ý Nghĩa của "仕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

仕 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm quan

旧指做官

Ví dụ:
  • volume volume

    - 仕进 shìjìn 之 zhī 路 lù 困难重重 kùnnánchóngchóng

    - Con đường làm quan đầy khó khăn.

  • volume volume

    - 哥哥 gēge 立志 lìzhì 仕宦 shìhuàn

    - Anh trai quyết chí làm quan.

  • volume volume

    - 他 tā 渴望 kěwàng 仕官 shìguān

    - Anh ấy khao khát làm quan.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

仕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sĩ; quân sĩ

保镖 (中国象棋棋子之中)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 仕 shì 是 shì 中国象棋 zhōngguóxiàngqí 棋子 qízǐ 之中 zhīzhōng

    - Sĩ là một trong những quân cờ tướng của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 仕 shì 走 zǒu 得 dé 好 hǎo

    - Quân sĩ này đi rất hay.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 仕

  • volume volume

    - 仕女画 shìnǚhuà 轴 zhóu

    - tranh mỹ nữ cuộn

  • volume volume

    - 仕进 shìjìn 之 zhī 路 lù 困难重重 kùnnánchóngchóng

    - Con đường làm quan đầy khó khăn.

  • volume volume

    - 他 tā 渴望 kěwàng 仕官 shìguān

    - Anh ấy khao khát làm quan.

  • volume volume

    - 仕途 shìtú 蹭蹬 cèngdèng

    - đường hoạn lộ long đong

  • volume volume

    - 仕 shì 是 shì 中国象棋 zhōngguóxiàngqí 棋子 qízǐ 之中 zhīzhōng

    - Sĩ là một trong những quân cờ tướng của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 仕宦 shìhuàn

    - làm quan

  • volume volume

    - 仕宦 shìhuàn 子弟 zǐdì

    - con cái nhà quan.

  • volume volume

    - 仕宦 shìhuàn 之 zhī 家 jiā

    - nhà quan.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ
    • Nét bút:ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OG (人土)
    • Bảng mã:U+4ED5
    • Tần suất sử dụng:Trung bình