仔兽 zǐ shòu
volume volume

Từ hán việt: 【tử thú】

Đọc nhanh: 仔兽 (tử thú). Ý nghĩa là: thú con; thú mới sinh; thú mới đẻ.

Ý Nghĩa của "仔兽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

仔兽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thú con; thú mới sinh; thú mới đẻ

同'子兽'

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 仔兽

  • volume volume

    - 鸡仔 jīzǎi 太 tài 可爱 kěài 啊 a !

    - Gà con đáng yêu quá đi.

  • volume volume

    - 仔鸡 zǐjī 真 zhēn 可爱 kěài !

    - Gà con thật đáng yêu!

  • volume volume

    - 仔羊 zǎiyáng 咩咩叫 miēmiējiào

    - Dê con kêu be be.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细 zǐxì 地 dì 修改 xiūgǎi 着 zhe 稿本 gǎoběn

    - Anh ấy tỉ mỉ sửa chữa bản thảo.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细 zǐxì 分辨 fēnbiàn 事物 shìwù 的 de 曲直 qūzhí

    - Anh ta cẩn thận phân biệt đúng sai của sự vật.

  • volume volume

    - 仔细 zǐxì 想想 xiǎngxiǎng , 他 tā 也 yě 不是故意 búshìgùyì 的 de , 所以 suǒyǐ 我 wǒ 就 jiù 原谅 yuánliàng 了 le 他 tā

    - Nghĩ lại, anh ấy cũng không cố ý nên em tha thứ cho anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细分析 zǐxìfēnxī 了 le 市场趋势 shìchǎngqūshì

    - Ông phân tích cẩn thận xu hướng thị trường.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细 zǐxì 地排 dìpái 时间 shíjiān

    - Anh ấy cẩn thận sắp xếp thời gian.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Zǎi , Zī , Zǐ
    • Âm hán việt: Tể , Tử
    • Nét bút:ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OND (人弓木)
    • Bảng mã:U+4ED4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 兽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Bát 八 (+9 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thú
    • Nét bút:丶ノ丨フ一丨一一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWMR (金田一口)
    • Bảng mã:U+517D
    • Tần suất sử dụng:Cao