从缓 cóng huǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tòng hoãn】

Đọc nhanh: 从缓 (tòng hoãn). Ý nghĩa là: đừng vội, hoãn, trì hoãn.

Ý Nghĩa của "从缓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

从缓 khi là Tính từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. đừng vội

not to hurry

✪ 2. hoãn

to postpone

✪ 3. trì hoãn

to procrastinate

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 从缓

  • volume volume

    - 水 shuǐ ( 从 cóng 贮水池 zhùshuǐchí ) 缓缓 huǎnhuǎn 流出 liúchū

    - Nước (từ bể chứa nước) chảy ra chậm rãi.

  • volume volume

    - 一阵 yīzhèn 敲门声 qiāoménshēng 把 bǎ 他 tā 从 cóng 睡梦中 shuìmèngzhōng 惊醒 jīngxǐng 了 le

    - một loạt tiếng gõ cửa làm anh ấy tỉnh mộng.

  • volume volume

    - 日 rì 从 cóng 东方 dōngfāng 缓缓 huǎnhuǎn 升起 shēngqǐ

    - Mặt trời từ phía đông chầm chậm mọc lên.

  • volume volume

    - 从 cóng 缓 huǎn 办理 bànlǐ

    - Cứ thoải mái mà làm

  • volume volume

    - 皇后 huánghòu 从 cóng 丹墀 danchi 上 shàng 缓缓 huǎnhuǎn 走 zǒu 下 xià

    - Hoàng hậu từ từ bước xuống từ thềm son.

  • volume volume

    - 一块 yīkuài 煤炭 méitàn 从火 cónghuǒ 中 zhōng 掉 diào 出来 chūlái , 烧坏 shāohuài 了 le 地席 dìxí

    - Một mảnh than từ trong lửa rơi ra, làm cháy hỏng chiếu đất.

  • volume volume

    - 一颗 yīkē 流星 liúxīng 从 cóng 天边 tiānbiān 落下来 luòxiàlai , 瞬息间 shùnxījiān 便 biàn 消失 xiāoshī 了 le

    - một ngôi sao băng từ trên trời rơi xuống, trong nháy mắt đã biến mất.

  • volume volume

    - 七 qī 年间 niánjiān , MPV 市场 shìchǎng 经历 jīnglì 了 le 从 cóng 一家独大 yījiādúdà 到 dào 群雄逐鹿 qúnxióngzhúlù 的 de 历程 lìchéng

    - Trong bảy năm qua, thị trường MPV đã trải qua hành trình từ chỗ độc tôn trở thành tranh giành

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 从›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Cōng , Cóng , Zōng , Zòng
    • Âm hán việt: Thung , Tung , Tòng , Tùng , Túng , Tụng
    • Nét bút:ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OO (人人)
    • Bảng mã:U+4ECE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Huǎn
    • Âm hán việt: Hoãn
    • Nét bút:フフ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBME (女一月一水)
    • Bảng mã:U+7F13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao