从轻 cóng qīng
volume volume

Từ hán việt: 【tòng khinh】

Đọc nhanh: 从轻 (tòng khinh). Ý nghĩa là: được khoan hồng (trong bản án).

Ý Nghĩa của "从轻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

从轻 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. được khoan hồng (trong bản án)

to be lenient (in sentencing)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 从轻

  • volume volume

    - 她 tā 从球 cóngqiú 穴区 xuéqū 的 de 边缘 biānyuán 轻击 qīngjī 三次 sāncì ( 以图 yǐtú 将球 jiāngqiú 打入 dǎrù 穴中 xuézhōng )

    - Cô ấy nhẹ nhàng đánh ba lần từ mép khu vực lỗ gôn (nhằm đưa quả bóng vào lỗ gôn).

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 硬骨头 yìnggǔtou , 从不 cóngbù 轻易 qīngyì 妥协 tuǒxié

    - Anh ấy là người kiên cường, không bao giờ dễ dàng nhượng bộ.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 年轻 niánqīng 时 shí 就 jiù 开始 kāishǐ 茹素 rúsù

    - Anh ấy đã bắt đầu ăn chay từ khi còn trẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 有 yǒu 涵养 hányǎng , 从不 cóngbù 轻易 qīngyì 发脾气 fāpíqi

    - Anh ấy rất điềm tĩnh, không bao giờ nổi nóng.

  • volume volume

    - 变异 biànyì 的 de 从 cóng 标准 biāozhǔn 变化 biànhuà 来 lái 的 de , 通常 tōngcháng 只是 zhǐshì 一些 yīxiē 轻微 qīngwēi 的 de 不同 bùtóng

    - Thay đổi từ tiêu chuẩn, thường chỉ là một số khác biệt nhỏ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 从来 cónglái 都 dōu 不 bù 轻言 qīngyán 失败 shībài

    - Trước nay cậu chưa từng dễ dàng chịu thất bại.

  • volume volume

    - 从 cóng 可能 kěnéng 的 de 轻罪 qīngzuì 一下子 yīxiàzǐ 升级成 shēngjíchéng 了 le 终身 zhōngshēn 监禁 jiānjìn

    - Từ một tội nhẹ có thể đến chung thân trong tù.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从不 cóngbù 重色轻友 zhòngsèqīngyǒu , 因为 yīnwèi 从 cóng 没有 méiyǒu 这样 zhèyàng 的 de 机会 jīhuì

    - Tôi trước nay bao giờ trọng sắc khinh bạn, vì trước tới giờ chưa có cơ hội như vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 从›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Cōng , Cóng , Zōng , Zòng
    • Âm hán việt: Thung , Tung , Tòng , Tùng , Túng , Tụng
    • Nét bút:ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OO (人人)
    • Bảng mã:U+4ECE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Qīng
    • Âm hán việt: Khinh , Khánh
    • Nét bút:一フ丨一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQNOM (大手弓人一)
    • Bảng mã:U+8F7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao