从来未有 cónglái wèi yǒu
volume volume

Từ hán việt: 【tòng lai vị hữu】

Đọc nhanh: 从来未有 (tòng lai vị hữu). Ý nghĩa là: chưa hề có.

Ý Nghĩa của "从来未有" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. chưa hề có

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 从来未有

  • volume volume

    - 他 tā 从来未 cóngláiwèi 发 fā 过 guò 一句 yījù 怨言 yuànyán

    - anh ấy chưa hề phát ra một lời oán thán nào.

  • volume volume

    - 他 tā 设想 shèxiǎng 了 le 一个 yígè 有趣 yǒuqù 的 de 未来 wèilái

    - Anh ấy đã tưởng tượng một tương lai thú vị.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 大家 dàjiā 办事 bànshì 完全 wánquán 公开 gōngkāi , 从来 cónglái 没有 méiyǒu 藏掖 cángyè

    - anh ấy làm việc vì mọi người hoàn toàn công khai, từ trước đến nay không hề che giấu gì cả.

  • volume volume

    - 每一处 měiyīchù 农庄 nóngzhuāng 都 dōu 有 yǒu 大批 dàpī 购买 gòumǎi 来 lái 的 de 和 hé 配给 pèijǐ 的 de 仆人 púrén 从事 cóngshì 开 kāi 垦荒地 kěnhuāngdì

    - Mỗi trang trại đều có một số lượng lớn người hầu được mua và cung cấp để khai thác đất hoang.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从来 cónglái 没有 méiyǒu 爱过 àiguò 你 nǐ

    - Trước giờ tôi chưa từng yêu anh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从来 cónglái 没有 méiyǒu 见 jiàn 过 guò 他 tā

    - Tôi trước giờ chưa từng gặp anh ấy.

  • volume volume

    - 从来 cónglái 没有 méiyǒu 一件 yījiàn 防弹衣 fángdànyī

    - Chưa bao giờ có áo giáp

  • volume volume

    - 我 wǒ 从来 cónglái 没有 méiyǒu 与 yǔ 不同 bùtóng 频道 píndào 的 de 人 rén 根本 gēnběn 无 wú 交流 jiāoliú 和 hé 交往 jiāowǎng

    - Tôi trước nay không có qua lại hay nói chuyện cùng những người không cùng tần số.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 从›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Cōng , Cóng , Zōng , Zòng
    • Âm hán việt: Thung , Tung , Tòng , Tùng , Túng , Tụng
    • Nét bút:ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OO (人人)
    • Bảng mã:U+4ECE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 未›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Mùi , Vị
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JD (十木)
    • Bảng mã:U+672A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao