从德服人 cóng dé fú rén
volume volume

Từ hán việt: 【tòng đức phục nhân】

Đọc nhanh: 从德服人 (tòng đức phục nhân). Ý nghĩa là: Lấy đức phục người.

Ý Nghĩa của "从德服人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

从德服人 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lấy đức phục người

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 从德服人

  • volume volume

    - 以力服人 yǐlìfúrén 者 zhě , 非 fēi 心服 xīnfú 也 yě ; 以德服人 yǐdéfúrén 者 zhě , 心悦 xīnyuè 而 ér 诚服 chéngfú

    - Những người thuyết phục người khác bằng sức mạnh không thuyết phục bằng trái tim; những người chinh phục người khác bằng sức mạnh là những người thuyết phục và chân thành.

  • volume volume

    - 在 zài 个人利益 gèrénlìyì 和 hé 集体利益 jítǐlìyì 有 yǒu 抵触 dǐchù 的 de 时候 shíhou , 应该 yīnggāi 服从 fúcóng 集体利益 jítǐlìyì

    - khi lợi ích cá nhân mâu thuẫn với lợi ích tập thể, thì cần phải phục tùng lợi ích tập thể.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 的 de 眼前利益 yǎnqiánlìyì 应该 yīnggāi 服从 fúcóng 国家 guójiā 的 de 长远利益 chángyuǎnlìyì

    - lợi ích trước mắt của mỗi người nên vì lợi ích lâu dài của quốc gia.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 都 dōu 很 hěn 自负 zìfù , 互不 hùbù 服气 fúqì

    - hai người rất tự phụ, không ai chịu phục ai cả.

  • volume volume

    - 服从命令 fúcóngmìnglìng 是 shì 军人 jūnrén 的 de 天职 tiānzhí

    - phục tùng mệnh lệnh là trách nhiệm thiêng liêng của quân nhân.

  • volume volume

    - 我 wǒ 长话短说 chánghuàduǎnshuō 吧 ba , 坚决 jiānjué 服从 fúcóng 人民 rénmín 的 de 需要 xūyào

    - tôi nói ngắn gọn là kiên quyết làm theo yêu cầu của nhân dân.

  • volume volume

    - 所有人 suǒyǒurén 都 dōu 服从 fúcóng 了 le 公司 gōngsī 的 de 决定 juédìng

    - Tất cả mọi người đều tuân theo quyết định của công ty.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 通常 tōngcháng 认为 rènwéi 基督 jīdū 时代 shídài 是从 shìcóng 耶稣 yēsū 出世 chūshì 开始 kāishǐ 算起 suànqǐ 的 de

    - Người ta thường cho rằng thời kỳ Cơ đốc giáo bắt đầu từ khi Giêsu ra đời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 从›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Cōng , Cóng , Zōng , Zòng
    • Âm hán việt: Thung , Tung , Tòng , Tùng , Túng , Tụng
    • Nét bút:ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OO (人人)
    • Bảng mã:U+4ECE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 德›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+12 nét)
    • Pinyin: Dé
    • Âm hán việt: Đức
    • Nét bút:ノノ丨一丨丨フ丨丨一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOJWP (竹人十田心)
    • Bảng mã:U+5FB7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao