从善如登,从恶如崩 cóng shàn rú dēng, cóng è rú bēng
volume volume

Từ hán việt: 【tòng thiện như đăng tòng ác như băng】

Đọc nhanh: 从善如登,从恶如崩 (tòng thiện như đăng tòng ác như băng). Ý nghĩa là: Làm điều thiện giống như khó trèo, làm ác giống như dễ ngã (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "从善如登,从恶如崩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

从善如登,从恶如崩 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Làm điều thiện giống như khó trèo, làm ác giống như dễ ngã (thành ngữ)

doing good is like a hard climb, doing evil is like an easy fall (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 从善如登,从恶如崩

  • volume volume

    - 既然 jìrán 你 nǐ 邀请 yāoqǐng 了 le , 恭敬不如从命 gōngjìngbùrúcóngmìng

    - Vì bạn đã mời, tôi xin nghe theo lời bạn.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 从 cóng 你 nǐ 这里 zhèlǐ 开例 kāilì , 以后 yǐhòu 事情 shìqing 就 jiù 不好办 bùhǎobàn 了 le

    - nếu như anh phá lệ thì sau này rất khó làm việc.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 要 yào 避开 bìkāi 市中心 shìzhōngxīn , 请 qǐng 从 cóng 这里 zhèlǐ 向右转 xiàngyòuzhuǎn 弯 wān

    - Nếu muốn tránh trung tâm thành phố, hãy rẽ phải từ đây.

  • volume volume

    - 矿渣 kuàngzhā 诸如 zhūrú 砂砾 shālì 或 huò 矿渣 kuàngzhā 等 děng 物质 wùzhì , 可 kě 从中 cóngzhōng 提取 tíqǔ 金属 jīnshǔ

    - Các chất như cát hoặc tro bay từ quá trình khai thác khoáng sản có thể được trích xuất kim loại từ chúng.

  • volume volume

    - 他 tā 离家出走 líjiāchūzǒu 后 hòu , 如同 rútóng 泥牛入海 níniúrùhǎi 般 bān , 从此 cóngcǐ 不见踪影 bújiànzōngyǐng

    - Sau khi anh ta bỏ nhà đi, anh ta giống như một con bò bùn xuống biển, từ đó không bao giờ nhìn thấy anh ta.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 的 de 眼睛 yǎnjing 不如 bùrú 从前 cóngqián 了 le , 可是 kěshì 脚劲 jiǎojìn 还 hái 很 hěn 好 hǎo

    - mắt của mẹ không còn như trước đây nữa, nhưng đôi chân của mẹ còn rất khoẻ.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 从 cóng 那个 nàgè 坏蛋 huàidàn 那里 nàlǐ 借债 jièzhài , 可以 kěyǐ 肯定 kěndìng 他会 tāhuì 十分 shífēn 苛刻 kēkè

    - Nếu bạn mượn nợ từ tên xấu xa đó, có thể chắc chắn rằng anh ta sẽ rất khắt khe.

  • - 和 hé 你 nǐ 在 zài 一起 yìqǐ 很 hěn 幸福 xìngfú , 我 wǒ 从来 cónglái 没有 méiyǒu 想 xiǎng 过会 guòhuì 如此 rúcǐ 快乐 kuàilè

    - Ở bên em rất hạnh phúc, anh chưa bao giờ nghĩ rằng mình có thể hạnh phúc đến thế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 从›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Cōng , Cóng , Zōng , Zòng
    • Âm hán việt: Thung , Tung , Tòng , Tùng , Túng , Tụng
    • Nét bút:ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OO (人人)
    • Bảng mã:U+4ECE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 善›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Shàn
    • Âm hán việt: Thiến , Thiện
    • Nét bút:丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGTR (廿土廿口)
    • Bảng mã:U+5584
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 崩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+8 nét)
    • Pinyin: Bēng
    • Âm hán việt: Băng
    • Nét bút:丨フ丨ノフ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UBB (山月月)
    • Bảng mã:U+5D29
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 恶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ě , è , Wū , Wù
    • Âm hán việt: Ác , Ô , Ố
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MCP (一金心)
    • Bảng mã:U+6076
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 登›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bát 癶 (+7 nét)
    • Pinyin: Dé , Dēng
    • Âm hán việt: Đăng
    • Nét bút:フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NOMRT (弓人一口廿)
    • Bảng mã:U+767B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao