从句 cóngjù
volume volume

Từ hán việt: 【tòng câu】

Đọc nhanh: 从句 (tòng câu). Ý nghĩa là: mệnh đề. Ví dụ : - 条件(从句)表示条件的语气、时态、从句或词 Câu này không hoàn chỉnh, cần thông tin thêm để có thể dịch chính xác.

Ý Nghĩa của "从句" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

从句 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mệnh đề

clause

Ví dụ:
  • volume volume

    - 条件 tiáojiàn ( 从句 cóngjù ) 表示 biǎoshì 条件 tiáojiàn 的 de 语气 yǔqì 、 时态 shítài 、 从句 cóngjù 或词 huòcí

    - Câu này không hoàn chỉnh, cần thông tin thêm để có thể dịch chính xác.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 从句

  • volume volume

    - 他 tā 从来未 cóngláiwèi 发 fā 过 guò 一句 yījù 怨言 yuànyán

    - anh ấy chưa hề phát ra một lời oán thán nào.

  • volume volume

    - 一羊 yīyáng 跟 gēn 一羊 yīyáng ( 指 zhǐ 盲从 mángcóng )

    - "Một con cừu đi theo một con cừu" (đề cập đến sự mù quáng theo đám đông).

  • volume volume

    - 他 tā 从来不 cóngláibù 说 shuō 半句 bànjù 瞎话 xiāhuà

    - Anh ấy không hề nói láo nửa câu nào.

  • volume volume

    - 条件 tiáojiàn ( 从句 cóngjù ) 表示 biǎoshì 条件 tiáojiàn 的 de 语气 yǔqì 、 时态 shítài 、 从句 cóngjù 或词 huòcí

    - Câu này không hoàn chỉnh, cần thông tin thêm để có thể dịch chính xác.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从 cóng 书 shū 中 zhōng 摘 zhāi 了 le 好 hǎo 句 jù

    - Tôi chọn lọc những câu hay từ cuốn sách.

  • volume volume

    - 那句话 nàjùhuà 从 cóng 我 wǒ 嘴里 zuǐlǐ 溜 liū 得 dé

    - Những lời nói ra khỏi miệng tôi

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 真知 zhēnzhī 都 dōu 是从 shìcóng 直接经验 zhíjiējīngyàn 发源 fāyuán 的 de

    - mọi nhận thức chính xác đều bắt nguồn từ kinh nghiệm trực tiếp.

  • volume volume

    - 这句 zhèjù 话 huà 从 cóng 字面上 zìmiànshàng 看 kàn 没有 méiyǒu 指摘 zhǐzhāi 的 de 意思 yìsī

    - nhìn mặt chữ của câu nói này không có ý chỉ trích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 从›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Cōng , Cóng , Zōng , Zòng
    • Âm hán việt: Thung , Tung , Tòng , Tùng , Túng , Tụng
    • Nét bút:ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OO (人人)
    • Bảng mã:U+4ECE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 句›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōu , Jù
    • Âm hán việt: Câu , Cú , Cấu
    • Nét bút:ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PR (心口)
    • Bảng mã:U+53E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao