仇人 chóurén
volume volume

Từ hán việt: 【cừu nhân】

Đọc nhanh: 仇人 (cừu nhân). Ý nghĩa là: kẻ thù; cừu gia. Ví dụ : - 他的仇人竭力想把他牵扯进谋杀案中. Đối thủ của anh ấy đang cố gắng kéo anh ấy vào vụ án giết người.

Ý Nghĩa của "仇人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

仇人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kẻ thù; cừu gia

因仇恨而敌视的人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 仇人 chóurén 竭力 jiélì 想 xiǎng 把 bǎ 他 tā 牵扯 qiānchě 进 jìn 谋杀案 móushāàn 中 zhōng

    - Đối thủ của anh ấy đang cố gắng kéo anh ấy vào vụ án giết người.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 仇人

  • volume volume

    - 仇恨 chóuhèn 让 ràng 人 rén 失去 shīqù 理智 lǐzhì

    - Sự thù hằn khiến người ta mất đi lí trí.

  • volume volume

    - 对 duì 敌人 dírén 的 de 新仇旧恨 xīnchóujiùhèn 一齐 yīqí 涌 yǒng 上 shàng 心头 xīntóu

    - Những hận thù cũ và mới đối với kẻ thù ùa về trong lòng tôi.

  • volume volume

    - 仇恨 chóuhèn 感 gǎn 有时 yǒushí 会 huì 毁掉 huǐdiào 一个 yígè 人 rén 的 de 生活 shēnghuó

    - cảm giác thù hận có lúc sẽ huye đi cuộc sống của một người

  • volume volume

    - 血海深仇 xuèhǎishēnchóu ( 因 yīn 杀人 shārén 而 ér 引起 yǐnqǐ 的 de 极 jí 深 shēn 的 de 仇恨 chóuhèn )

    - hận thù chồng chất.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 家人 jiārén 想 xiǎng 报仇 bàochóu

    - Gia đình cô ấy muốn báo thù.

  • volume volume

    - 天蝎座 tiānxiēzuò 是 shì 个 gè 有仇必报 yǒuchóubìbào 的 de 真 zhēn 小人 xiǎorén

    - Thiên Yết là kiểu có thù ắt báo

  • volume volume

    - 心胸开阔 xīnxiōngkāikuò 的 de 人 rén 不 bù 容易 róngyì 记仇 jìchóu

    - Người có tấm lòng rộng mở không dễ thù hận.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 仇人 chóurén 竭力 jiélì 想 xiǎng 把 bǎ 他 tā 牵扯 qiānchě 进 jìn 谋杀案 móushāàn 中 zhōng

    - Đối thủ của anh ấy đang cố gắng kéo anh ấy vào vụ án giết người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 仇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóu , Qiú
    • Âm hán việt: Câu , Cừu
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OKN (人大弓)
    • Bảng mã:U+4EC7
    • Tần suất sử dụng:Cao