人鱼 rényú
volume volume

Từ hán việt: 【nhân ngư】

Đọc nhanh: 人鱼 (nhân ngư). Ý nghĩa là: nhân ngư; cá ngừ (loài động vật có vú ở biển). Ví dụ : - 男人由人鱼线真的会有魅力 Con trai mà có cơ bụng quả thật là có sức hút. - 当时我偷爬进去看《小美人鱼》 Tôi đã bò vào Nàng tiên cá nhỏ. - 她最喜欢的海洋动物是美人鱼 Sinh vật biển yêu thích của cô là nàng tiên cá.

Ý Nghĩa của "人鱼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

人鱼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhân ngư; cá ngừ (loài động vật có vú ở biển)

儒艮的俗称

Ví dụ:
  • volume volume

    - 男人 nánrén 由人 yóurén 鱼线 yúxiàn 真的 zhēnde 会 huì 有 yǒu 魅力 mèilì

    - Con trai mà có cơ bụng quả thật là có sức hút

  • volume volume

    - 当时 dāngshí 我 wǒ 偷 tōu 爬 pá 进去 jìnqù 看 kàn 《 小 xiǎo 美人鱼 měirényú 》

    - Tôi đã bò vào Nàng tiên cá nhỏ

  • volume volume

    - 她 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 海洋 hǎiyáng 动物 dòngwù 是 shì 美人鱼 měirényú

    - Sinh vật biển yêu thích của cô là nàng tiên cá.

  • volume volume

    - 一个 yígè 美人鱼 měirényú 爱上 àishàng 了 le 陆地 lùdì 的 de 男孩 nánhái

    - Một nàng tiên cá phải lòng một chàng trai trên cạn.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 陶瓷 táocí 做 zuò 的 de 丑 chǒu 美人鱼 měirényú 后面 hòumiàn

    - Đằng sau nàng tiên cá bằng gốm thật gớm ghiếc này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 人鱼

  • volume volume

    - 一个 yígè 美人鱼 měirényú 爱上 àishàng 了 le 陆地 lùdì 的 de 男孩 nánhái

    - Một nàng tiên cá phải lòng một chàng trai trên cạn.

  • volume volume

    - 来 lái 参加 cānjiā 面试 miànshì 的 de 人 rén 很多 hěnduō 免不了 miǎnbùliǎo 鱼龙混杂 yúlónghùnzá

    - Có rất nhiều người đến tham gia phỏng vấn.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 陶瓷 táocí 做 zuò 的 de 丑 chǒu 美人鱼 měirényú 后面 hòumiàn

    - Đằng sau nàng tiên cá bằng gốm thật gớm ghiếc này.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 人 rén 特别 tèbié 是 shì 摸鱼 mōyú 打混 dǎhùn , 不想 bùxiǎng 学习 xuéxí

    - Người này đặc biệt là lười biếng và không muốn học hành.

  • volume volume

    - 这艘 zhèsōu 船 chuán 被 bèi 敌人 dírén 的 de 鱼雷 yúléi 击沉 jīchén 了 le

    - Chiếc tàu này đã bị tên lửa hỏa tiễn của địch đánh chìm.

  • volume volume

    - 男人 nánrén 由人 yóurén 鱼线 yúxiàn 真的 zhēnde 会 huì 有 yǒu 魅力 mèilì

    - Con trai mà có cơ bụng quả thật là có sức hút

  • volume volume

    - 人为刀俎 rénwéidāozǔ , 我为鱼肉 wǒwéiyúròu

    - thân phận như cá nằm trên thớt (người là dao thớt, ta là cá thịt)

  • volume volume

    - 当时 dāngshí 我 wǒ 偷 tōu 爬 pá 进去 jìnqù 看 kàn 《 小 xiǎo 美人鱼 měirényú 》

    - Tôi đã bò vào Nàng tiên cá nhỏ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鱼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngư 魚 (+0 nét)
    • Pinyin: Yú
    • Âm hán việt: Ngư
    • Nét bút:ノフ丨フ一丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWM (弓田一)
    • Bảng mã:U+9C7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao