人满 rén mǎn
volume volume

Từ hán việt: 【nhân mãn】

Đọc nhanh: 人满 (nhân mãn). Ý nghĩa là: Người quá đông; khó dung chứa được..

Ý Nghĩa của "人满" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

人满 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Người quá đông; khó dung chứa được.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 人满

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人撞 rénzhuàng 了 le 个 gè 满怀 mǎnhuái

    - Hai người chạm trán nhau.

  • volume volume

    - 下雪 xiàxuě 后 hòu , 满 mǎn 院子 yuànzi 的 de 雪人 xuěrén

    - Sau khi tuyết rơi, cả sân đầy người tuyết.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 扭打 niǔdǎ 起来 qǐlai , 满地 mǎndì 翻滚 fāngǔn

    - hai người đánh nhau, lăn lộn dưới đất.

  • volume volume

    - 从 cóng 山坡 shānpō 下 xià 的 de 小 xiǎo 路上 lùshàng 气吁吁 qìxūxū 地 dì 跑 pǎo 来 lái 一个 yígè 满头大汗 mǎntóudàhán 的 de 人 rén

    - một người mồ hôi nhễ nhại, thở phì phì chạy từ con đường nhỏ từ chân núi lên.

  • volume volume

    - 公交车 gōngjiāochē 上 shàng 座位 zuòwèi 有限 yǒuxiàn , 常常 chángcháng 人满为患 rénmǎnwéihuàn , 有时候 yǒushíhou 需要 xūyào 站 zhàn 着 zhe 乘车 chéngchē

    - Chỗ ngồi trên xe buýt có hạn nên thường xuyên bị quá tải nên đôi khi bạn phải đứng khi đi xe.

  • volume volume

    - 人群 rénqún 帀 zā 满 mǎn 了 le 广场 guǎngchǎng

    - Đám đông vây quanh quảng trường.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 男子 nánzǐ 气概 qìgài 很 hěn 满意 mǎnyì 好 hǎo 咩 miē

    - Tôi thực sự rất thoải mái với nam tính của mình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 仗势欺人 zhàngshìqīrén , 引起 yǐnqǐ 群众 qúnzhòng 强烈 qiángliè 的 de 不满 bùmǎn

    - Bọn họ ỷ thế ức hiếp người, khiến cho quần chúng rất bất mãn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 满›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Mǎn , Mèn
    • Âm hán việt: Mãn
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETMB (水廿一月)
    • Bảng mã:U+6EE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao