人民利益 rénmín lìyì
volume volume

Từ hán việt: 【nhân dân lợi ích】

Đọc nhanh: 人民利益 (nhân dân lợi ích). Ý nghĩa là: lợi ích của người dân. Ví dụ : - 一个人为人民利益而死就是死得其所。 một người vì lợi ích của nhân dân mà chết thì là một cái chết có ý nghĩa.

Ý Nghĩa của "人民利益" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

人民利益 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lợi ích của người dân

interests of the people

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一个 yígè 人为 rénwéi 人民 rénmín 利益 lìyì 而 ér 死 sǐ 就是 jiùshì 死得其所 sǐdeqísuǒ

    - một người vì lợi ích của nhân dân mà chết thì là một cái chết có ý nghĩa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 人民利益

  • volume volume

    - 一个 yígè 人为 rénwéi 人民 rénmín 利益 lìyì 而 ér 死 sǐ 就是 jiùshì 死得其所 sǐdeqísuǒ

    - một người vì lợi ích của nhân dân mà chết thì là một cái chết có ý nghĩa.

  • volume volume

    - 出卖 chūmài 民族利益 mínzúlìyì 的 de 反动派 fǎndòngpài 永远 yǒngyuǎn 被 bèi 人民 rénmín 所 suǒ 唾弃 tuòqì

    - bọn phản động bán rẻ lợi ích của dân tộc, suốt đời bị nhân dân khinh bỉ.

  • volume volume

    - 为 wèi 人民 rénmín 的 de 利益 lìyì 着想 zhuóxiǎng

    - Suy nghĩ vì lợi ích của nhân dân.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 触犯 chùfàn 人民 rénmín 的 de 利益 lìyì

    - không thể xâm phạm vào lợi ích của nhân dân.

  • volume volume

    - 为了 wèile 人民 rénmín 的 de 利益 lìyì , 赴汤蹈火 fùtāngdǎohuǒ , 在所不辞 zàisuǒbùcí

    - vì lợi ích của nhân dân, vào nơi nước sôi lửa bỏng cũng không từ.

  • volume volume

    - 在 zài 他 tā 的 de 心目 xīnmù 中 zhōng 只有 zhǐyǒu 党和人民 dǎnghérénmín 的 de 利益 lìyì

    - trong suy nghĩ của anh ấy chỉ có lợi ích của Đảng và nhân dân.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 为 wèi 人民 rénmín 的 de 利益 lìyì 服务 fúwù

    - Chính phủ phục vụ lợi ích của nhân dân.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 为 wèi 人类 rénlèi 谋利益 móulìyì 的 de 高贵 gāoguì 品质 pǐnzhì , 是 shì 值得 zhíde 人民 rénmín 礼赞 lǐzàn 的 de

    - phẩm chất cao quý vì lợi ích của nhân loại, thật đáng được nhân dân tán dương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 利›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lợi
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDLN (竹木中弓)
    • Bảng mã:U+5229
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 民›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thị 氏 (+1 nét)
    • Pinyin: Mián , Mín
    • Âm hán việt: Dân , Miên
    • Nét bút:フ一フ一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:RVP (口女心)
    • Bảng mã:U+6C11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 益›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+5 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Ích
    • Nét bút:丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TCBT (廿金月廿)
    • Bảng mã:U+76CA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao