享福 xiǎngfú
volume volume

Từ hán việt: 【hưởng phúc】

Đọc nhanh: 享福 (hưởng phúc). Ý nghĩa là: hưởng hạnh phúc; sống yên vui sung sướng.

Ý Nghĩa của "享福" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Động Từ Li Hợp

✪ 1. hưởng hạnh phúc; sống yên vui sung sướng

生活得安乐美好;享受幸福

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 享福

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 最大 zuìdà 的 de 幸福 xìngfú 莫过于 mòguòyú 享受 xiǎngshòu 爱 ài 和 hé 被 bèi 爱 ài

    - Hạnh phúc lớn nhất trên cuộc đời này không gì sánh bằng việc yêu và được yêu.

  • volume volume

    - 人到 réndào 了 le 晚年 wǎnnián , 总是 zǒngshì 期盼 qīpàn 能 néng 含饴弄孙 hányínòngsūn , 享 xiǎng 享清福 xiǎngqīngfú

    - Con người ta khi về già luôn mong mỏi được con cháu sum vầy, hưởng phúc

  • volume volume

    - 人到 réndào 了 le 晚年 wǎnnián 总是 zǒngshì 期盼 qīpàn 能 néng 含饴弄孙 hányínòngsūn 享 xiǎng 享清福 xiǎngqīngfú

    - Con người ta khi về già luôn mong được sum vầy, con cháu hưởng phúc.

  • volume volume

    - 享点福 xiǎngdiǎnfú

    - Hưởng chút phúc phần.

  • volume volume

    - 享 xiǎng 齐人之福 qírénzhīfú

    - Tận hưởng cuộc sống, hưởng phúc cả đời

  • volume volume

    - 她 tā 和 hé 家人 jiārén 一起 yìqǐ 享受 xiǎngshòu 到 dào 幸福 xìngfú

    - Cô ấy và gia đình tận hưởng hạnh phúc.

  • volume volume

    - 职工 zhígōng 们 men 享有 xiǎngyǒu 各种 gèzhǒng 福利 fúlì

    - Nhân viên được hưởng nhiều phúc lợi.

  • volume volume

    - 员工 yuángōng 可以 kěyǐ 享受 xiǎngshòu 公司 gōngsī 的 de 福利 fúlì

    - Nhân viên có thể hưởng các phúc lợi của công ty.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 享›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Hưởng
    • Nét bút:丶一丨フ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YRND (卜口弓木)
    • Bảng mã:U+4EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 福›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+9 nét)
    • Pinyin: Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:丶フ丨丶一丨フ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFMRW (戈火一口田)
    • Bảng mã:U+798F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao