交流道 jiāoliú dào
volume volume

Từ hán việt: 【giao lưu đạo】

Đọc nhanh: 交流道 (giao lưu đạo). Ý nghĩa là: đường giao nhau (nút giao thông).

Ý Nghĩa của "交流道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

交流道 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đường giao nhau (nút giao thông)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 交流道

  • volume volume

    - 丝绸之路 sīchóuzhīlù 是 shì 东西方 dōngxīfāng 文化交流 wénhuàjiāoliú 的 de 桥梁 qiáoliáng

    - Con đường tơ lụa là cầu nối trao đổi văn hóa giữa phương Đông và phương Tây.

  • volume volume

    - 交上 jiāoshàng 了 le 好运 hǎoyùn 道 dào

    - gặp vận may。

  • volume volume

    - 他 tā 关门 guānmén 研究 yánjiū , 不 bù 和 hé 外界 wàijiè 交流 jiāoliú

    - Anh ấy nghiên cứu khép kín, không giao lưu với bên ngoài.

  • volume volume

    - 为 wèi 文化交流 wénhuàjiāoliú 奠定 diàndìng 了 le 基础 jīchǔ

    - Đặt nền tảng cho giao lưu văn hóa.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 和 hé 老板 lǎobǎn 打交道 dǎjiāodào 的 de 时候 shíhou 小心 xiǎoxīn 点 diǎn 别 bié 耍脾气 shuǎpíqi

    - Khi mà chào hỏi với sếp thì chú ý một chút, đừng có đùa cợt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从来 cónglái 没有 méiyǒu 与 yǔ 不同 bùtóng 频道 píndào 的 de 人 rén 根本 gēnběn 无 wú 交流 jiāoliú 和 hé 交往 jiāowǎng

    - Tôi trước nay không có qua lại hay nói chuyện cùng những người không cùng tần số.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有 yǒu 密切 mìqiè 的 de 交流 jiāoliú

    - Họ có sự giao tiếp chặt chẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 手语 shǒuyǔ 与 yǔ 我 wǒ 交流 jiāoliú

    - Anh ấy dùng ký hiệu tay để nói chuyện với tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 交›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YCK (卜金大)
    • Bảng mã:U+4EA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao