亚兰 yà lán
volume volume

Từ hán việt: 【á lan】

Đọc nhanh: 亚兰 (á lan). Ý nghĩa là: Ram (con trai của Hezron).

Ý Nghĩa của "亚兰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

亚兰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ram (con trai của Hezron)

Ram (son of Hezron)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 亚兰

  • volume volume

    - 亚 yà 氨基 ānjī (=NH) (NH)

    - gốc a-mô-niăc

  • volume volume

    - 亚洲 yàzhōu 人民 rénmín 很 hěn 友好 yǒuhǎo

    - Nhân dân châu Á rất thân thiện.

  • volume volume

    - 麦基 màijī 去 qù 了 le 库亚 kùyà 基尼 jīní 医学中心 yīxuézhōngxīn 工作 gōngzuò

    - Mackey đến làm việc tại Trung tâm Y tế Kuakini

  • volume volume

    - 亚 yà 氨基 ānjī 在 zài 化学 huàxué 中 zhōng 很 hěn 常见 chángjiàn

    - Gốc a-mô-niăc trong hóa học rất phổ biến.

  • volume volume

    - 亚当 yàdāng 瑞塔 ruìtǎ 的 de 四角 sìjiǎo 裤 kù

    - Quần đùi của Adam Ritter.

  • volume volume

    - 亚当 yàdāng 出海 chūhǎi 经验丰富 jīngyànfēngfù

    - Adam là một thủy thủ giàu kinh nghiệm.

  • volume volume

    - 亚当斯 yàdāngsī 警探 jǐngtàn 还 hái 在 zài 出 chū 外勤 wàiqín

    - Thám tử Adams vẫn đang ở ngoài hiện trường.

  • volume volume

    - 于是 yúshì 他 tā 就 jiù 在 zài 马里兰州 mǎlǐlánzhōu 认识 rènshí 了 le 一位 yīwèi

    - Anh ta tìm thấy một phụ nữ ở Maryland tốt nghiệp loại ưu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), nhị 二 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Á
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MTC (一廿金)
    • Bảng mã:U+4E9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 兰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bát 八 (+3 nét)
    • Pinyin: Lán
    • Âm hán việt: Lan
    • Nét bút:丶ノ一一一
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:TMM (廿一一)
    • Bảng mã:U+5170
    • Tần suất sử dụng:Rất cao