五代 WǔDài
volume volume

Từ hán việt: 【ngũ đại】

Đọc nhanh: 五代 (ngũ đại). Ý nghĩa là: thời Ngũ Đại (có năm triều đại thay đổi nhau thống trị vùng Trung Nguyên: Hậu Lương, Hậu Đường, Hậu Tấn, Hậu Hán, Hậu Chu ở Trung Quốc, 907-960).

Ý Nghĩa của "五代" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. thời Ngũ Đại (có năm triều đại thay đổi nhau thống trị vùng Trung Nguyên: Hậu Lương, Hậu Đường, Hậu Tấn, Hậu Hán, Hậu Chu ở Trung Quốc, 907-960)

唐朝以后,后梁、后唐、后晋、后汉、后周先后在中原建立政权的时期,公元907-960

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 五代

  • volume volume

    - 五四时代 wǔsìshídài 的 de 青年 qīngnián 开始 kāishǐ 和 hé 封建主义 fēngjiànzhǔyì 的 de 传统 chuántǒng 决裂 juéliè

    - thanh niên thời đại Ngũ Tứ bắt đầu đoạn tuyệt với truyền thống phong kiến.

  • volume volume

    - 一代 yídài 宗匠 zōngjiàng

    - bậc thầy một thời đại.

  • volume volume

    - 时代广场 shídàiguǎngchǎng 这儿 zhèér 的 de 五彩 wǔcǎi 纸片 zhǐpiàn 纷纷 fēnfēn 落下 làxià

    - Chúng tôi đang ở trong một cơn bão tuyết ảo đầy hoa giấy ở Quảng trường Thời đại.

  • volume volume

    - 五四时代 wǔsìshídài

    - thời kì Ngũ Tứ.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 第五代 dìwǔdài 的 de 传承 chuánchéng

    - Đây là sự kế thừa của thế hệ thứ năm.

  • volume volume

    - 一 yī 克 kè 青稞 qīngkē 约 yuē 二十五斤 èrshíwǔjīn

    - Một khơ lúa mạch khoảng 25 cân.

  • volume volume

    - 一共 yīgòng 五个 wǔgè , 我 wǒ 吃 chī 了 le 俩 liǎ , 他 tā 吃 chī 了 le 三 sān

    - Tất cả có năm cái, tôi ăn hết hai cái, anh ấy ăn hết ba cái.

  • volume volume

    - 早 zǎo 在 zài 五十年代 wǔshíniándài , 我国 wǒguó 科学家 kēxuéjiā 就 jiù 掌握 zhǎngwò 了 le 热核反应 rèhéfǎnyìng 技术 jìshù

    - Ngay từ những năm 1950, các nhà khoa học ở Trung Quốc đã làm chủ công nghệ phản ứng nhiệt hạch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 五›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+2 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Ngũ
    • Nét bút:一丨フ一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MDM (一木一)
    • Bảng mã:U+4E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 代›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:ノ丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OIP (人戈心)
    • Bảng mã:U+4EE3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao