五世同堂 wǔ shì tóng táng
volume volume

Từ hán việt: 【ngũ thế đồng đường】

Đọc nhanh: 五世同堂 (ngũ thế đồng đường). Ý nghĩa là: năm thế hệ cùng nhà.

Ý Nghĩa của "五世同堂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

五世同堂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. năm thế hệ cùng nhà

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 五世同堂

  • volume volume

    - 同仁堂 tóngréntáng ( 北京 běijīng 的 de 一家 yījiā 药店 yàodiàn )

    - Đồng Nhân Đường (tên một hiệu thuốc ở Bắc Kinh).

  • volume volume

    - 堂房弟兄 tángfángdìxiōng 、 堂房姐妹 tángfángjiěmèi ( 同 tóng 祖父 zǔfù 、 同 tóng 曾祖 zēngzǔ 或者 huòzhě 更 gèng 疏远 shūyuǎn 的 de 弟兄 dìxiōng 姐妹 jiěmèi )

    - anh em họ, chị em họ

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 药铺 yàopù 和 hé 城里 chénglǐ 同仁堂 tóngréntáng 药铺 yàopù 是 shì 一事 yīshì

    - hiệu thuốc này và hiệu Đồng Nhân Đường trong thành phố là một.

  • volume volume

    - 个别 gèbié 同学 tóngxué 爱 ài 捣乱 dǎoluàn 课堂 kètáng

    - Học sinh cá biệt thích gây rối trong lớp.

  • volume volume

    - 英国 yīngguó 在 zài 第一次世界大战 dìyícìshìjièdàzhàn 中是 zhōngshì 美国 měiguó 的 de 同盟国 tóngméngguó

    - Anh là đồng minh của Hoa Kỳ trong Thế chiến thứ nhất.

  • volume volume

    - 每堂 měitáng 课 kè 四十五分钟 sìshíwǔfēnzhōng

    - Mỗi buổi học kéo dài bốn mươi lăm phút.

  • volume volume

    - 世界杯 shìjièbēi 决赛 juésài 现在 xiànzài 正向 zhèngxiàng 五十多个 wǔshíduōge 国家 guójiā 现场转播 xiànchǎngzhuǎnbō

    - Trận chung kết World Cup hiện đang được truyền trực tiếp đến hơn 50 quốc gia trên thế giới.

  • volume volume

    - 他 tā 追 zhuī 了 le 我 wǒ 五年 wǔnián , 我 wǒ 才 cái 同意 tóngyì 跟 gēn 他 tā 结婚 jiéhūn

    - Anh ấy theo đuổi tôi 5 năm trời, tôi mới đồng ý kết hôn với anh ấy.,

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 世›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thế
    • Nét bút:一丨丨一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:PT (心廿)
    • Bảng mã:U+4E16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 五›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+2 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Ngũ
    • Nét bút:一丨フ一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MDM (一木一)
    • Bảng mã:U+4E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 同›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tóng , Tòng
    • Âm hán việt: Đồng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMR (月一口)
    • Bảng mã:U+540C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 堂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đàng , Đường
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FBRG (火月口土)
    • Bảng mã:U+5802
    • Tần suất sử dụng:Rất cao