二重性 èrchóngxìng
volume volume

Từ hán việt: 【nhị trọng tính】

Đọc nhanh: 二重性 (nhị trọng tính). Ý nghĩa là: tính hai mặt.

Ý Nghĩa của "二重性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

二重性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tính hai mặt

指事物本身所固有的互相矛盾的两种属性即一种事物同时具有两种互相对立的性质如商品,一方面它有使用价值,另一方面它有价值也说两重性

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 二重性

  • volume volume

    - 强尼 qiángní · 阿特金 ātèjīn 斯 sī 尊重 zūnzhòng 女性 nǚxìng

    - Johnny Atkins tôn trọng phụ nữ.

  • volume volume

    - 二十 èrshí 筐梨重 kuānglízhòng 一千 yīqiān 八百斤 bābǎijīn , 平均 píngjūn 每筐 měikuāng 重 zhòng 九十斤 jiǔshíjīn

    - hai chục sọt lê nặng 1800 cân, trung bình mỗi sọt nặng 90 cân.

  • volume volume

    - 她 tā 认识 rènshí 到 dào 知识 zhīshí 的 de 重要性 zhòngyàoxìng

    - Cô ấy nhận ra tầm quan trọng của kiến ​​thức.

  • volume volume

    - 叙事性 xùshìxìng 是 shì 另 lìng 一个 yígè 重要 zhòngyào 内涵 nèihán

    - Tính tường thuật là một nội hàm quan trọng.

  • volume volume

    - 新闻报道 xīnwénbàodào 这次 zhècì 会议 huìyì 的 de 重要性 zhòngyàoxìng

    - Bản tin đã đưa tin về tầm quan trọng của cuộc họp này.

  • volume volume

    - 塑料 sùliào 部件 bùjiàn 在 zài 应用 yìngyòng 中 zhōng 承受 chéngshòu 应力 yìnglì 时 shí , 它 tā 的 de 机械性能 jīxièxìngnéng 具有 jùyǒu 特别 tèbié 重要 zhòngyào 的 de 作用 zuòyòng

    - Các tính chất cơ học của một bộ phận nhựa đóng một vai trò đặc biệt quan trọng khi nó chịu ứng suất trong một ứng dụng

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 命题 mìngtí 时 shí 注重 zhùzhòng 多样性 duōyàngxìng

    - Anh ấy chú trọng đến tính đa dạng khi ra đề.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 学到 xuédào 了 le 回馈 huíkuì 他人 tārén 的 de 重要性 zhòngyàoxìng

    - Họ học được tầm quan trọng của việc báo đáp cho người khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 二›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+0 nét)
    • Pinyin: èr
    • Âm hán việt: Nhị
    • Nét bút:一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MM (一一)
    • Bảng mã:U+4E8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao