二道 èr dào
volume volume

Từ hán việt: 【nhị đạo】

Đọc nhanh: 二道 (nhị đạo). Ý nghĩa là: Quận Erdao của thành phố Trường Xuân 長春市 | 长春市, Cát Lâm.

Ý Nghĩa của "二道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Erdao của thành phố Trường Xuân 長春市 | 长春市, Cát Lâm

Erdao district of Changchun city 長春市|长春市, Jilin

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 二道

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 道 dào 地 dì 的 de 北京 běijīng 话 huà

    - tiếng Bắc Kinh chính cống.

  • volume volume

    - 一凭 yīpíng 本事 běnshì , 二则 èrzé 运气 yùnqi

    - Một là dựa vào bản lĩnh, hai là vận khí.

  • volume volume

    - 一加 yījiā 一 yī 等于 děngyú 二 èr

    - Một cộng một bằng hai.

  • volume volume

    - 这道题 zhèdàotí 有 yǒu 三种 sānzhǒng 解法 xièfǎ , 第二种 dìèrzhǒng 解法 xièfǎ 更 gèng 简便 jiǎnbiàn 些 xiē

    - Có ba cách giải cho đề bài này, cách giải thứ hai đơn giản hơn.

  • volume volume

    - 黄道 huángdào 十二 shíèr 星座 xīngzuò 与 yǔ 占星术 zhānxīngshù 有关 yǒuguān

    - Mười hai chòm sao liên quan đến chiêm tinh học.

  • volume volume

    - 一二 yīèr 知已 zhīyǐ

    - vài người tri kỷ

  • volume volume

    - 一 yī 又 yòu 二分之一 èrfēnzhīyī

    - một rưỡi.

  • volume volume

    - 第二 dìèr 景 jǐng 展示 zhǎnshì 了 le 繁忙 fánmáng 的 de 街道 jiēdào

    - Cảnh thứ hai mô tả một con phố bận rộn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 二›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+0 nét)
    • Pinyin: èr
    • Âm hán việt: Nhị
    • Nét bút:一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MM (一一)
    • Bảng mã:U+4E8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao