二维码 èr wéi mǎ
volume volume

Từ hán việt: 【nhị duy mã】

Đọc nhanh: 二维码 (nhị duy mã). Ý nghĩa là: QR; mã QR. Ví dụ : - 你快扫一下这个二维码。 Bạn nhanh chóng quét mã QR này.. - 现在干啥都要扫二维码。 Bây giờ làm gì cũng phải quét mã QR.. - 这个二维码是干啥的呀? Mã QR này để làm gì vậy?

Ý Nghĩa của "二维码" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5

二维码 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. QR; mã QR

二维码又称二维条码,常见的二维码为QR Code,QR全称Quick Response,是一个近几年来移动设备上超流行的一种编码方式,它比传统的Bar Code条形码能存更多的信息,也能表示更多的数据类型。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 快 kuài 扫 sǎo 一下 yīxià 这个 zhègè 二维码 èrwéimǎ

    - Bạn nhanh chóng quét mã QR này.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 干 gàn 啥 shá 都 dōu 要 yào 扫 sǎo 二维码 èrwéimǎ

    - Bây giờ làm gì cũng phải quét mã QR.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 二维码 èrwéimǎ 是 shì 干 gàn 啥 shá 的 de 呀 ya ?

    - Mã QR này để làm gì vậy?

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 二维码

  • volume volume

    - 这个 zhègè 二维码 èrwéimǎ 是 shì 干 gàn 啥 shá 的 de 呀 ya ?

    - Mã QR này để làm gì vậy?

  • volume volume

    - 刷 shuā 二维码 èrwéimǎ 名片 míngpiàn

    - Quét mã QR

  • volume volume

    - 三维动画 sānwéidònghuà 比 bǐ 二维 èrwéi 动画 dònghuà 更 gèng 生动 shēngdòng

    - Hoạt hình 3D sống động hơn hoạt hình 2D.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 裙子 qúnzi 起码 qǐmǎ 二百块 èrbǎikuài 钱 qián

    - Cái váy này ít nhất 200 tệ.

  • volume volume

    - 密码 mìmǎ 是 shì 二四 èrsì 洞 dòng 七九 qījiǔ

    - Mật khẩu là hai bốn không bảy chín.

  • volume volume

    - 你 nǐ 快 kuài 扫 sǎo 一下 yīxià 这个 zhègè 二维码 èrwéimǎ

    - Bạn nhanh chóng quét mã QR này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 可以 kěyǐ 打印 dǎyìn 出 chū 定制 dìngzhì 化 huà 的 de 二维码 èrwéimǎ

    - Họ có thể in mã QR tùy chỉnh.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 干 gàn 啥 shá 都 dōu 要 yào 扫 sǎo 二维码 èrwéimǎ

    - Bây giờ làm gì cũng phải quét mã QR.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 二›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+0 nét)
    • Pinyin: èr
    • Âm hán việt: Nhị
    • Nét bút:一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MM (一一)
    • Bảng mã:U+4E8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 码›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:一ノ丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNVM (一口弓女一)
    • Bảng mã:U+7801
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 维›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Duy
    • Nét bút:フフ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMOG (女一人土)
    • Bảng mã:U+7EF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao