二次曲 èr cì qū
volume volume

Từ hán việt: 【nhị thứ khúc】

Đọc nhanh: 二次曲 (nhị thứ khúc). Ý nghĩa là: phần conic (hình học), đường cong bậc hai.

Ý Nghĩa của "二次曲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

二次曲 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phần conic (hình học)

conic section (geometry)

✪ 2. đường cong bậc hai

quadratic curve

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 二次曲

  • volume volume

    - 那 nà 第二次 dìèrcì 呢 ne

    - Lần thứ hai là khi nào?

  • volume volume

    - 总会 zǒnghuì 二次 èrcì 上演 shàngyǎn

    - Thường có một buổi biểu diễn thứ hai.

  • volume volume

    - 参观 cānguān 展览 zhǎnlǎn 的 de 总共 zǒnggòng 二十万人次 èrshíwànréncì

    - Tổng cộng 200 nghìn lượt người xem triển lãm.

  • volume volume

    - 第二次世界大战 dìèrcìshìjièdàzhàn 使 shǐ 原子弹 yuánzǐdàn 产生 chǎnshēng

    - Cuộc Chiến thế giới thứ hai đã tạo ra bom nguyên tử.

  • volume volume

    - 六个月 liùgèyuè 前 qián 他们 tāmen 申请 shēnqǐng 了 le 二次 èrcì 抵押 dǐyā 贷款 dàikuǎn

    - Họ đã thực hiện khoản thế chấp thứ hai cách đây sáu tháng.

  • volume volume

    - 第二次世界大战 dìèrcìshìjièdàzhàn 期间 qījiān , 日本政府 rìběnzhèngfǔ 和 hé 德国 déguó 签订 qiāndìng 了 le 一项 yīxiàng 密约 mìyuē

    - Trong suốt Thế chiến II, chính phủ Nhật Bản và Đức đã ký một hiệp ước bí mật.

  • volume volume

    - 第二次世界大战 dìèrcìshìjièdàzhàn 以德 yǐdé 、 意 yì 、 日 rì 三个 sāngè 法西斯 fǎxīsī 国家 guójiā 的 de 失败 shībài 而 ér 告终 gàozhōng

    - đại chiến thế giới lần thứ hai đã kết thúc bằng sự thất bại của ba nước phát xít Đức, Ý, Nhật.

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 排球队 páiqiúduì 五次 wǔcì 对阵 duìzhèn , 主队 zhǔduì 三胜二负 sānshèngèrfù

    - đội bóng chuyền hai nước đã giao đấu với nhau 5 lần, đội chủ nhà thắng 3 thua 2.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 二›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+0 nét)
    • Pinyin: èr
    • Âm hán việt: Nhị
    • Nét bút:一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MM (一一)
    • Bảng mã:U+4E8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 曲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+2 nét)
    • Pinyin: Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Khúc
    • Nét bút:丨フ一丨丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TW (廿田)
    • Bảng mã:U+66F2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 次›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khiếm 欠 (+2 nét)
    • Pinyin: Cì
    • Âm hán việt: Thứ , Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IMNO (戈一弓人)
    • Bảng mã:U+6B21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao