予 yǔ
volume volume

Từ hán việt: 【dữ.dư】

Đọc nhanh: 予 (dữ.dư). Ý nghĩa là: cho. Ví dụ : - 他得到了朋友的予以协助。 Anh ta được bạn bè giúp đỡ.. - 学校授予他“优秀学生”的称号。 Nhà trường trao cho anh ta danh hiệu "Học sinh giỏi".. - 老师给予我们很多鼓励。 Thầy giáo cho chúng ta rất nhiều sự khích lệ.

Ý Nghĩa của "予" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

予 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cho

给

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 得到 dédào 了 le 朋友 péngyou 的 de 予以 yǔyǐ 协助 xiézhù

    - Anh ta được bạn bè giúp đỡ.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 授予 shòuyǔ 他 tā 优秀学生 yōuxiùxuésheng 的 de 称号 chēnghào

    - Nhà trường trao cho anh ta danh hiệu "Học sinh giỏi".

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 给予 jǐyǔ 我们 wǒmen 很多 hěnduō 鼓励 gǔlì

    - Thầy giáo cho chúng ta rất nhiều sự khích lệ.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 予

  • volume volume

    - 信仰 xìnyǎng 给予 jǐyǔ 我 wǒ 勇气 yǒngqì

    - Tín ngưỡng cho tôi dũng khí.

  • volume volume

    - 领导 lǐngdǎo 赋予 fùyǔ 她 tā 的 de 权力 quánlì

    - Lãnh đạo đã trao cho cô ấy quyền lực.

  • volume volume

    - 仰请 yǎngqǐng 老师 lǎoshī 给予 jǐyǔ 指示 zhǐshì

    - Kính xin thầy giáo cho chỉ thị.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 赋予 fùyǔ 她 tā 新 xīn 的 de 责任 zérèn

    - Công ty giao cho cô ấy trách nhiệm mới.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 授予 shòuyǔ 他 tā 优秀员工 yōuxiùyuángōng 称号 chēnghào

    - Công ty trao cho anh ấy danh hiệu nhân viên xuất sắc.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 对 duì 优秀员工 yōuxiùyuángōng 予以 yǔyǐ 奖励 jiǎnglì

    - Công ty thưởng cho nhân viên xuất sắc.

  • volume volume

    - 俄狄浦斯 édípǔsī 王子 wángzǐ 刚刚 gānggang 授予 shòuyǔ 我 wǒ 进入 jìnrù

    - Hoàng tử Oedipus vừa cấp cho tôi quyền truy cập

  • volume volume

    - 他 tā 日夜 rìyè 祈求 qíqiú 上帝 shàngdì 赋予 fùyǔ 他 tā 虔敬 qiánjìng 的 de 心 xīn

    - Anh ta ngày đêm cầu nguyện Chúa trời ban cho anh ta một trái tim sùng đạo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 予›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+3 nét)
    • Pinyin: Yú , Yǔ
    • Âm hán việt: Dư , Dữ
    • Nét bút:フ丶フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NINN (弓戈弓弓)
    • Bảng mã:U+4E88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao