乳白天空 rǔbái tiānkōng
volume volume

Từ hán việt: 【nhũ bạch thiên không】

Đọc nhanh: 乳白天空 (nhũ bạch thiên không). Ý nghĩa là: tẩy trắng.

Ý Nghĩa của "乳白天空" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

乳白天空 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tẩy trắng

whiteout

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 乳白天空

  • volume volume

    - 雪白 xuěbái 的 de 鸽子 gēzi 在 zài 响晴 xiǎngqíng 的 de 天空 tiānkōng 中 zhōng 飞翔 fēixiáng

    - chim bồ câu trắng đang bay liệng trên bầu trời trong xanh.

  • volume volume

    - 白天 báitiān 上班 shàngbān , 晚上 wǎnshang 要 yào 照顾 zhàogu 病人 bìngrén , 很少 hěnshǎo 得空 dékòng

    - ban ngày đi làm, ban đêm phải chăm sóc người bệnh, rất ít thời gian rảnh rỗi.

  • volume volume

    - 天空 tiānkōng 中 zhōng , 时而 shíér 飘过 piāoguò 几片 jǐpiàn 薄薄的 báobáode 白云 báiyún

    - trên bầu trời lâu lâu có những đám mây trắng mỏng trôi qua.

  • volume volume

    - 天空 tiānkōng 中 zhōng 流荡 liúdàng 着 zhe 朵朵 duǒduǒ 白云 báiyún

    - từng đám mây trắng di động trên bầu trời.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 白天 báitiān 的 de 清新 qīngxīn 空气 kōngqì

    - Anh ấy thích bầu không khí tươi mát vào ban ngày.

  • volume volume

    - 蔚蓝 wèilán 的 de 天空 tiānkōng 点缀着 diǎnzhuìzhe 朵朵 duǒduǒ 白云 báiyún

    - bầu trời xanh thẫm được tô điểm vài cụm mây trắng.

  • volume volume

    - 蔚蓝 wèilán 的 de 天空 tiānkōng 铺展 pūzhǎn 着 zhe 一片片 yīpiànpiàn 的 de 白云 báiyún

    - từng đám mây trắng trải rộng trên bầu trời xanh thẳm.

  • volume volume

    - 交通 jiāotōng 在 zài 白天 báitiān 的 de 那个 nàgè 时段 shíduàn 有些 yǒuxiē 异常 yìcháng 地 dì 顺畅 shùnchàng

    - Giao thông vào ban ngày sẽ có một thời điểm di chuyển vô cùng dễ dàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:ất 乙 (+7 nét)
    • Pinyin: Rǔ
    • Âm hán việt: Nhũ
    • Nét bút:ノ丶丶ノフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BDU (月木山)
    • Bảng mã:U+4E73
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao