习见 xíjiàn
volume volume

Từ hán việt: 【tập kiến】

Đọc nhanh: 习见 (tập kiến). Ý nghĩa là: thường thấy; thấy luôn. Ví dụ : - 习见的现象 những hiện tượng thường thấy

Ý Nghĩa của "习见" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

习见 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thường thấy; thấy luôn

常常见到的 (事物)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 习见 xíjiàn 的 de 现象 xiànxiàng

    - những hiện tượng thường thấy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 习见

  • volume volume

    - 习近平 xíjìnpíng 总书记 zǒngshūji 会见 huìjiàn 越共 yuègòng 总书记 zǒngshūji 阮富仲 ruǎnfùzhòng

    - Tổng thư ký Tập Cận Bình đã gặp tổng thư ký của Đảng Cộng sản Việt Nam Nguyễn Phú Trọng.

  • volume volume

    - 学习 xuéxí 汉语 hànyǔ 常见 chángjiàn 折 zhé 的 de 笔画 bǐhuà

    - Học tiếng Hán thường gặp nét "gập".

  • volume volume

    - 习见 xíjiàn 的 de 现象 xiànxiàng

    - những hiện tượng thường thấy

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 学习 xuéxí 进步 jìnbù 是 shì 可见 kějiàn 的 de

    - Tiến bộ học tập của anh ấy rõ ràng.

  • volume volume

    - 当 dāng 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 习惯 xíguàn 了 le 洞 dòng 中 zhōng 的 de 黑暗 hēiàn 之后 zhīhòu 。 我 wǒ 看见 kànjiàn 地上 dìshàng 有 yǒu 一把 yībǎ 旧 jiù 铲子 chǎnzi

    - Sau khi mắt tôi đã quen với bóng tối trong hang, tôi thấy trên mặt đất có một cái xẻng cũ.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 现象 xiànxiàng 是 shì 很 hěn 习见 xíjiàn 的 de

    - Hiện tượng này rất thường thấy.

  • volume volume

    - 习近平 xíjìnpíng 总书记 zǒngshūji 在 zài 人民大会堂 rénmíndàhuìtáng 会见 huìjiàn 英国首相 yīngguóshǒuxiāng

    - Tổng bí thư Tập Cận Bình tiếp đón thủ tướng Anh tại đại lễ đường nhân dân.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 进步 jìnbù 明显 míngxiǎn , 可见 kějiàn 努力学习 nǔlìxuéxí

    - Cô ấy tiến bộ rõ, hẳn là đã nỗ lực học tập.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 习›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), băng 冫 (+1 nét)
    • Pinyin: Xí
    • Âm hán việt: Tập
    • Nét bút:フ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SIM (尸戈一)
    • Bảng mã:U+4E60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao