也门 yěmén
volume volume

Từ hán việt: 【dã môn】

Đọc nhanh: 也门 (dã môn). Ý nghĩa là: Y-ê-men; Yemen.

Ý Nghĩa của "也门" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Y-ê-men; Yemen

也门西南亚一国家,位于阿拉伯半岛南端1990年,它是由也门 (或北也门) 与南也门合并而成首都萨那,亚丁是最大城市人口16,887,000

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 也门

  • volume volume

    - 修 xiū 房顶 fángdǐng 的 de 时候 shíhou , 连带 liándài 把 bǎ 门窗 ménchuāng 也 yě 修一修 xiūyīxiū

    - lúc sửa mái nhà thì sửa thêm cái cửa sổ nữa.

  • volume volume

    - 送货上门 sònghuòshàngmén , 不但 bùdàn 便利 biànlì 群众 qúnzhòng , 也 yě 给 gěi 商店 shāngdiàn 增加 zēngjiā 了 le 收入 shōurù

    - Giao hàng tận nơi không chỉ tạo điều kiện thuận lợi cho số đông mà còn tăng thu nhập cho cửa hàng.

  • volume volume

    - 炼钢 liàngāng 的 de 活儿 huóer 我 wǒ 也 yě 摸 mō 着 zhe 门点 méndiǎn 个儿 gèér 了 le

    - Việc luyện thép, tôi đã nắm được phương pháp rồi.

  • volume volume

    - 蘑菇 mógu 半天 bàntiān 也 yě 出 chū 不了 bùliǎo 门 mén

    - Lề mề mãi mới ra khỏi cửa.

  • volume volume

    - 哪怕 nǎpà 遇到 yùdào 大雨 dàyǔ , 我们 wǒmen 也 yě 要 yào 出门 chūmén

    - Dù gặp mưa lớn, chúng tôi vẫn phải ra ngoài.

  • volume volume

    - 下雨天 xiàyǔtiān 出 chū 不了 bùliǎo 门儿 ménér , 下 xià 两盘 liǎngpán 棋 qí , 也 yě 是 shì 个 gè 乐子 lèzǐ

    - Trời mưa không đi đâu được, đánh vài ván cờ cũng là một thú vui.

  • volume volume

    - 这人 zhèrén 真 zhēn 抠门儿 kōuméner , 几 jǐ 块钱 kuàiqián 也 yě 舍不得 shěbùdé 出 chū

    - người này thật là bủn xỉn, chỉ có mấy đồng mà cũng không dám bỏ ra.

  • volume volume

    - 偏巧 piānqiǎo 父母 fùmǔ 都 dōu 出门 chūmén 了 le , 家里 jiālǐ 连个 liángè 拿 ná 事 shì 的 de 人 rén 也 yě 没有 méiyǒu

    - đúng lúc bố mẹ đi vắng, trong nhà chẳng có ai chăm lo cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 也›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét)
    • Pinyin: Yě
    • Âm hán việt: Dã , Giã , Giả
    • Nét bút:フ丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:PD (心木)
    • Bảng mã:U+4E5F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao