九里香 jiǔ lǐxiāng
volume volume

Từ hán việt: 【cửu lí hương】

Đọc nhanh: 九里香 (cửu lí hương). Ý nghĩa là: cây cửu lý hương.

Ý Nghĩa của "九里香" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

九里香 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây cửu lý hương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 九里香

  • volume volume

    - 寺庙 sìmiào 里点 lǐdiǎn 香 xiāng 拜佛 bàifó

    - Trong chùa thắp hương bái phật.

  • volume volume

    - 他 tā 一天 yìtiān 能 néng 走 zǒu 八 bā 、 九十里 jiǔshílǐ , 脚力 jiǎolì 很 hěn 好 hǎo

    - anh ấy một ngày có thể đi đến tám chín dặm, đôi chân rất khoẻ.

  • volume volume

    - 杏肉 xìngròu 百里香 bǎilǐxiāng 燕麦 yānmài 卷 juǎn 还是 háishì 玫瑰 méiguī 腰果 yāoguǒ 南瓜子 nánguāzǐ

    - Granola cỏ xạ hương mơ hay hoa hồng hồ trăn pepita?

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 里 lǐ 散满 sànmǎn 花香 huāxiāng

    - Hương hoa tỏa ngát trong công viên.

  • volume volume

    - 她 tā 每天 měitiān 都 dōu 在 zài 香闺 xiāngguī 里 lǐ 读书 dúshū

    - Cô ấy mõi ngày đều đọc sách trong phòng của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 寺庙 sìmiào 里点 lǐdiǎn 香 xiāng 祈福 qífú

    - Anh ấy thắp hương cầu nguyện tại chùa.

  • volume volume

    - 庙宇 miàoyǔ 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 香火 xiānghuǒ

    - Trong ngôi đền có rất nhiều hương khói.

  • volume volume

    - 小女孩 xiǎonǚhái 躺 tǎng 在 zài 摇篮 yáolán 里 lǐ 睡 shuì 得 dé 很 hěn 香 xiāng

    - Cô bé ngủ ngon lành trong nôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 九›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:ất 乙 (+1 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Cưu , Cửu
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KN (大弓)
    • Bảng mã:U+4E5D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 香›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hương 香 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Hương
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDA (竹木日)
    • Bảng mã:U+9999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao