九宫格儿 jiǔgōnggé er
volume volume

Từ hán việt: 【cửu cung các nhi】

Đọc nhanh: 九宫格儿 (cửu cung các nhi). Ý nghĩa là: giấy ca-rô; giấy ô vuông.

Ý Nghĩa của "九宫格儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

九宫格儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giấy ca-rô; giấy ô vuông

练习汉字书法用的方格纸,每个大格再用'井'字形交叉的线分成九个小格

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 九宫格儿

  • volume volume

    - 八九 bājiǔ 不离儿 bùlíer 十 shí

    - gần như; hầu như

  • volume volume

    - 把 bǎ 字 zì 写 xiě 在 zài 格儿 géér 里 lǐ

    - Viết chữ trong ô vuông kẻ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 一份 yīfèn 儿 ér 宫保鸡 gōngbǎojī 丁 dīng

    - Chúng tôi muốn một phần gà Cung Bảo.

  • volume volume

    - 一个 yígè 沉着 chénzhuó , 一个 yígè 急躁 jízào , 他俩 tāliǎ 的 de 性格 xìnggé 迥然不同 jiǒngránbùtóng

    - Một người trầm tĩnh, một người nóng vội, tính cách hai người khác hẳn nhau.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 计量器 jìliángqì 都 dōu 必需 bìxū 校对 jiàoduì 合格 hégé 才 cái 可以 kěyǐ 发售 fāshòu

    - tất cả các dụng cụ đo lường đều phải so đúng với tiêu chuẩn mới được đem ra bán.

  • volume volume

    - 你 nǐ 办 bàn 的 de 这 zhè 事儿 shìer 也 yě 太 tài 离格儿 lígéér 了 le

    - anh làm việc này thật là quá đáng.

  • volume volume

    - 当日 dāngrì 巍峨 wēié 的 de 宫殿 gōngdiàn , 如今 rújīn 只 zhǐ 剩下 shèngxià 一点儿 yīdiǎner 残迹 cánjì 了 le

    - cung điện nguy nga ngày ấy, nay chỉ còn sót lại chút tàn tích.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 说 shuō 点 diǎn 苏格兰 sūgélán 的 de 好事儿 hǎoshìer 吗 ma

    - Bạn có thể nói điều gì đó tốt đẹp về Scotland không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 九›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:ất 乙 (+1 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Cưu , Cửu
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KN (大弓)
    • Bảng mã:U+4E5D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Cung
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:JRR (十口口)
    • Bảng mã:U+5BAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 格›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Gē , Gé
    • Âm hán việt: Các , Cách
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHER (木竹水口)
    • Bảng mã:U+683C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao