乖乖儿的 guāiguāi er de
volume volume

Từ hán việt: 【quai quai nhi đích】

Đọc nhanh: 乖乖儿的 (quai quai nhi đích). Ý nghĩa là: biết vâng lời.

Ý Nghĩa của "乖乖儿的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

乖乖儿的 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. biết vâng lời

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 乖乖儿的

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 违背 wéibèi 常理 chánglǐ , 太 tài 乖张 guāizhāng 了 le

    - Hành vi của anh ấy đi ngược lại với lẽ thường, quá kỳ quặc.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 松鼠 sōngshǔ 乖 guāi 觉得 juéde 很 hěn , 听到 tīngdào 了 le 一点儿 yīdiǎner 响声 xiǎngshēng 就 jiù 溜 liū 跑 pǎo 了 le

    - con sóc nhỏ rất lanh, vừa nghe tiếng động đã chạy vụt đi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 女儿 nǚér 很乖 hěnguāi

    - Con gái của anh ấy rất ngoan.

  • volume volume

    - 他 tā 怀里 huáilǐ 的 de 猫 māo 乖乖 guāiguāi 地 dì 睡觉 shuìjiào

    - Con mèo trong lòng anh ấy đang ngủ ngoan.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 乖乖 guāiguāi 地 dì 听 tīng 妈妈 māma 的话 dehuà

    - Con phải ngoan ngoãn nghe lời mẹ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 小猫 xiǎomāo 的 de 期望 qīwàng 是 shì 乖乖 guāiguāi 的 de

    - Kỳ vọng của tôi đối với mèo con là phải ngoan ngoãn.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 一个 yígè 乖巧 guāiqiǎo 的 de 女孩 nǚhái

    - Cô ấy là một cô gái lanh lợi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 都 dōu 要 yào 学乖 xuéguāi 一点儿 yīdiǎner

    - Tất cả chúng ta đều cần học cách cư xử tốt hơn một chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+7 nét)
    • Pinyin: Guāi
    • Âm hán việt: Quai
    • Nét bút:ノ一丨丨一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJLP (竹十中心)
    • Bảng mã:U+4E56
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao