乐儿 lè er
volume volume

Từ hán việt: 【lạc nhi】

Đọc nhanh: 乐儿 (lạc nhi). Ý nghĩa là: cái vui; niềm vui. Ví dụ : - 人都快急疯了,你还有心思逗乐儿。 người ta muốn phát điên lên, anh còn ở đó mà pha trò.

Ý Nghĩa của "乐儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

乐儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cái vui; niềm vui

乐子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 人 rén 都 dōu 快 kuài 急 jí 疯 fēng 了 le , 你 nǐ 还有 háiyǒu 心思 xīnsī 逗乐 dòulè 儿 ér

    - người ta muốn phát điên lên, anh còn ở đó mà pha trò.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 乐儿

  • volume volume

    - 儿童乐园 értónglèyuán

    - chỗ vui chơi của nhi đồng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 追 zhuī 儿时 érshí 欢乐 huānlè 记忆 jìyì

    - Tôi hồi tưởng ký ức vui vẻ thời thơ ấu.

  • volume volume

    - 船家 chuánjiā 生活 shēnghuó 乐陶陶 lètáotáo , 赶潮 gǎncháo 撒网 sāwǎng 月儿 yuèér 高 gāo

    - nhà chài cuộc sống thật vui sao, giỡn triều tung lưới bóng nguyệt cao.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 颠儿 diānér 着 zhe 去 qù 游乐场 yóulèchǎng

    - Bọn trẻ chạy đến khu vui chơi.

  • volume volume

    - 音乐教育 yīnyuèjiàoyù 应当 yīngdāng 从 cóng 儿童 értóng 时代 shídài 入手 rùshǒu

    - Dạy âm nhạc cần phải bắt đầu từ nhỏ.

  • volume volume

    - 下雨天 xiàyǔtiān 出 chū 不了 bùliǎo 门儿 ménér , 下 xià 两盘 liǎngpán 棋 qí , 也 yě 是 shì 个 gè 乐子 lèzǐ

    - Trời mưa không đi đâu được, đánh vài ván cờ cũng là một thú vui.

  • volume volume

    - 他 tā 晚上 wǎnshang 不是 búshì 读书 dúshū , 就是 jiùshì 写 xiě 点儿 diǎner 什么 shénme , 再不然 zàibùrán 就是 jiùshì 听听 tīngtīng 音乐 yīnyuè

    - ban đêm anh ấy nếu không đọc sách, thì là viết lách, còn không nữa thì nghe nhạc.

  • volume volume

    - 主席 zhǔxí 让 ràng 他 tā 等 děng 一会儿 yīhuìer 再 zài 发言 fāyán , 他 tā 也 yě 乐得 lède 先 xiān 听听 tīngtīng 别人 biérén 的 de 意见 yìjiàn

    - chủ toạ bảo anh ấy đợi một chút rồi phát biểu, anh ấy vui vẻ lắng nghe ý kiến của mọi người trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Lè , Liáo , Luò , Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Lạc , Nhạc , Nhạo
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVD (竹女木)
    • Bảng mã:U+4E50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao