乌压压 wū yā yā
volume volume

Từ hán việt: 【ô áp áp】

Đọc nhanh: 乌压压 (ô áp áp). Ý nghĩa là: tạo thành một khối dày đặc.

Ý Nghĩa của "乌压压" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

乌压压 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tạo thành một khối dày đặc

forming a dense mass

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 乌压压

  • volume volume

    - 人口 rénkǒu 越 yuè 少 shǎo 压力 yālì 越小 yuèxiǎo

    - Nhân khẩu càng ít áp lực càng nhỏ.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 受 shòu 军政府 jūnzhèngfǔ 的 de 压迫 yāpò

    - Người dân bị chính quyền quân sự áp bức.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 以 yǐ 气势 qìshì 压倒 yādǎo 对手 duìshǒu

    - Họ áp đảo đối thủ bằng khí thế.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 面临 miànlín 着 zhe 巨大 jùdà 的 de 压力 yālì

    - Họ đang đối mặt với áp lực to lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 从不 cóngbù 臣服于 chénfúyú 压力 yālì

    - Anh ấy không bao giờ khuất phục trước áp lực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 抵抗 dǐkàng 外来 wàilái 的 de 压力 yālì

    - Họ quyết định chống lại áp lực từ bên ngoài.

  • volume volume

    - 他 tā 不断 bùduàn 向 xiàng 对方 duìfāng 施压 shīyā

    - Anh ấy không ngừng gây áp lực cho đối phương.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 老师 lǎoshī 又 yòu 压堂 yātáng 了 le

    - Hôm nay cô giáo lại dạy quá giờ rồi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+3 nét)
    • Pinyin: Wū , Wù
    • Âm hán việt: Ô
    • Nét bút:ノフフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:PVSM (心女尸一)
    • Bảng mã:U+4E4C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao