主见 zhǔjiàn
volume volume

Từ hán việt: 【chủ kiến】

Đọc nhanh: 主见 (chủ kiến). Ý nghĩa là: chủ kiến, chủ định. Ví dụ : - 众说纷纭,他也没了主见。 nhiều ý kiến khác nhau, anh ấy không có chủ kiến gì.

Ý Nghĩa của "主见" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

主见 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chủ kiến

(对事情的) 确定的意见

Ví dụ:
  • volume volume

    - 众说纷纭 zhòngshuōfēnyún , 他 tā 也 yě 没 méi 了 le 主见 zhǔjiàn

    - nhiều ý kiến khác nhau, anh ấy không có chủ kiến gì.

✪ 2. chủ định

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 主见

  • volume volume

    - 他 tā 不太会 bùtàihuì 主动 zhǔdòng 参加 cānjiā 意见 yìjiàn

    - Anh ấy ít khi chủ động đưa ra ý kiến.

  • volume volume

    - 她 tā 虽然 suīrán 性情温和 xìngqíngwēnhé 但 dàn 遇事 yùshì 很 hěn 有 yǒu 主见 zhǔjiàn

    - Mặc dù cô ấy tình tình hòa thuận nhưng khi gặp việc gì đó thì rất có chủ kiến.

  • volume volume

    - 众说纷纭 zhòngshuōfēnyún , 他 tā 也 yě 没 méi 了 le 主见 zhǔjiàn

    - nhiều ý kiến khác nhau, anh ấy không có chủ kiến gì.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 新 xīn 的 de 临时 línshí 代理 dàilǐ 总裁 zǒngcái 有 yǒu 极 jí 有 yǒu 主见 zhǔjiàn 的 de 名声 míngshēng

    - Tổng thống lâm thời mới nổi tiếng là người rất cố chấp.

  • volume volume

    - 年轻 niánqīng 女子 nǚzǐ 被 bèi 举荐 jǔjiàn 入宫 rùgōng ( 觐见 jìnjiàn 君主 jūnzhǔ ) 的 de 风俗 fēngsú 已 yǐ 不复存在 bùfùcúnzài

    - Phong tục đưa một người phụ nữ trẻ vào cung (để thỉnh lễ trước vua chúa) không còn tồn tại nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 慷概 kānggài 周到 zhōudào 、 见多识广 jiànduōshíguǎng 的 de 主人 zhǔrén

    - Ông là một người chủ rộng lượng chu đáo, kiến thức rộng rãi.

  • volume volume

    - 遇见 yùjiàn 老师 lǎoshī 我们 wǒmen 需要 xūyào 主动 zhǔdòng 问好 wènhǎo

    - Khi gặp thầy cô, chúng ta cần chủ động chào hỏi.

  • volume volume

    - 主席 zhǔxí 让 ràng 他 tā 等 děng 一会儿 yīhuìer 再 zài 发言 fāyán , 他 tā 也 yě 乐得 lède 先 xiān 听听 tīngtīng 别人 biérén 的 de 意见 yìjiàn

    - chủ toạ bảo anh ấy đợi một chút rồi phát biểu, anh ấy vui vẻ lắng nghe ý kiến của mọi người trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 主›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chúa , Chủ
    • Nét bút:丶一一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YG (卜土)
    • Bảng mã:U+4E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao