主要准备 Zhǔyào zhǔnbèi
volume volume

Từ hán việt: 【chủ yếu chuẩn bị】

Đọc nhanh: 主要准备 (chủ yếu chuẩn bị). Ý nghĩa là: Chuẩn bị chủ yếu.

Ý Nghĩa của "主要准备" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

主要准备 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chuẩn bị chủ yếu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 主要准备

  • volume volume

    - 平时 píngshí 要 yào 准备 zhǔnbèi , 战时 zhànshí 不 bù 慌 huāng

    - Cần chuẩn bị vào thời bình, thời chiến không hoảng loạn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 已 yǐ 准备 zhǔnbèi 好要 hǎoyào 搬 bān 到 dào 新 xīn 办公室 bàngōngshì

    - Chúng tôi đã sẵn sàng chuyển đến văn phòng mới.

  • volume volume

    - 他 tā 还要 háiyào 准备 zhǔnbèi 很多 hěnduō 材料 cáiliào

    - Anh ấy cần phải chuẩn bị rất nhiều tài liệu.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 准备 zhǔnbèi 好 hǎo 材料 cáiliào

    - Tôi cần chuẩn bị tốt tài liệu.

  • volume volume

    - 准备 zhǔnbèi 着 zhe 供 gōng 需要 xūyào 时 shí 使用 shǐyòng

    - Tôi mang theo chìa khóa dự phòng để phòng mất.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 问题 wèntí 写成 xiěchéng 纲要 gāngyào , 准备 zhǔnbèi 在 zài 会议 huìyì 上 shàng 提出 tíchū 讨论 tǎolùn

    - anh ấy đem vấn đề viết thành đề cương, chuẩn bị đưa ra thảo luận ở hội nghị.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 为 wèi 旅行 lǚxíng 做好 zuòhǎo 准备 zhǔnbèi

    - Chúng ta cần phải chuẩn bị tốt cho chuyến đi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 的 de 东西 dōngxī , 我 wǒ 早已 zǎoyǐ 给 gěi 你 nǐ 准备 zhǔnbèi 好 hǎo 了 le

    - đồ đạc anh cần, tôi đã chuẩn bị cho anh từ lâu rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 主›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chúa , Chủ
    • Nét bút:丶一一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YG (卜土)
    • Bảng mã:U+4E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 准›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǔn
    • Âm hán việt: Chuyết , Chuẩn
    • Nét bút:丶一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOG (戈一人土)
    • Bảng mã:U+51C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 备›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi
    • Âm hán việt: Bị
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEW (竹水田)
    • Bảng mã:U+5907
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao