主公 zhǔgōng
volume volume

Từ hán việt: 【chủ công】

Đọc nhanh: 主公 (chủ công). Ý nghĩa là: Thưa điện hạ, Uy nghi của bạn.

Ý Nghĩa của "主公" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

主公 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Thưa điện hạ

Your Highness

✪ 2. Uy nghi của bạn

Your Majesty

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 主公

  • volume volume

    - 公主 gōngzhǔ 亲 qīn 了 le 一只 yīzhī 拉布拉多 lābùlāduō 犬 quǎn

    - Một công chúa hôn một con labrador.

  • volume volume

    - 剧中 jùzhōng 对 duì 主人公 zhǔréngōng 过分 guòfèn 拔高 bágāo , 反而 fǎnér 失去 shīqù 了 le 真实性 zhēnshíxìng

    - vở kịch đề cao nhân vật chính một cách quá đáng, trái lại làm mất đi tính chân thực.

  • volume volume

    - 主持公道 zhǔchígōngdào

    - duy trì lẽ phải; bênh vực lẽ phải

  • volume volume

    - 主持公道 zhǔchígōngdào

    - chủ trương công bằng

  • volume volume

    - 公主 gōngzhǔ 和 hé 王子 wángzǐ 一起 yìqǐ 跳舞 tiàowǔ

    - Công chúa và hoàng tử cùng nhau khiêu vũ.

  • volume volume

    - 公主 gōngzhǔ 住 zhù 在 zài 华丽 huálì 的 de 宫殿 gōngdiàn 里 lǐ

    - Công chúa sống trong cung điện lộng lẫy.

  • volume volume

    - 他 tā 主导 zhǔdǎo 了 le 公司 gōngsī 的 de 发展 fāzhǎn 战略 zhànlüè

    - Anh ấy dẫn dắt chiến lược phát triển của công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 这家 zhèjiā 公司 gōngsī 的 de 雇主 gùzhǔ

    - Anh ấy là chủ thuê của công ty này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 主›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chúa , Chủ
    • Nét bút:丶一一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YG (卜土)
    • Bảng mã:U+4E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 公›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CI (金戈)
    • Bảng mã:U+516C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao