临西县 lín xī xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【lâm tây huyện】

Đọc nhanh: 临西县 (lâm tây huyện). Ý nghĩa là: Quận Lingxi ở Hình Đài 邢台 , Hà Bắc.

Ý Nghĩa của "临西县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Lingxi ở Hình Đài 邢台 , Hà Bắc

Lingxi county in Xingtai 邢台 [Xing2 tái], Hebei

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 临西县

  • volume volume

    - 敦煌 dūnhuáng 是 shì 甘肃 gānsù 西部 xībù 的 de 一个 yígè 县份 xiànfèn

    - Đôn Hoàng là một huyện ở phía tây tỉnh Cam Túc.

  • volume volume

    - 三分之一 sānfēnzhīyī 的 de 非洲大陆 fēizhōudàlù 面临 miànlín 着 zhe 荒漠化 huāngmòhuà 的 de 威胁 wēixié

    - Một phần ba lục địa châu Phi đang bị đe dọa bởi tình trạng sa mạc hóa.

  • volume volume

    - 临行 línxíng 慌促 huāngcù , 把 bǎ 东西 dōngxī 忘 wàng 在 zài 家里 jiālǐ 了 le

    - vội đi, để quên đồ ở nhà.

  • volume volume

    - 凭祥市 píngxiángshì 是 shì 广西壮族自治区 guǎngxīzhuàngzúzìzhìqū 辖 xiá 县级市 xiànjíshì

    - Thành phố Bằng Tường là một thành phố cấp huyện thuộc khu tự trị dân tộc Chuang Quảng Tây.

  • volume volume

    - 柏国 bǎiguó 在 zài 今 jīn 河南省 hénánshěng 西平县 xīpíngxiàn

    - Nước Bách nằm ở huyện Tây Bình, tỉnh Hà Nam hiện nay.

  • volume volume

    - 一县 yīxiàn 有 yǒu 十个 shígè 乡 xiāng

    - Một huyện có mười xã.

  • volume volume

    - 七星岩 qīxīngyán ( 在 zài 广西 guǎngxī )

    - Thất Tinh Nham (tên núi ở tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)

  • volume volume

    - 要 yào 带 dài 的 de 东西 dōngxī 早点儿 zǎodiǎner 收拾 shōushí 好 hǎo , 不要 búyào 临时 línshí 张罗 zhāngluo

    - đồ đạc cần mang theo nên thu xếp sớm, không nên để đến giờ đi mới sắp xếp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 临›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+8 nét)
    • Pinyin: Lín , Lìn
    • Âm hán việt: Lâm , Lấm
    • Nét bút:丨丨ノ一丶丨フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LLOA (中中人日)
    • Bảng mã:U+4E34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 西›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:á 襾 (+0 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Tây , Tê
    • Nét bút:一丨フノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MCW (一金田)
    • Bảng mã:U+897F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao