中间轴 zhōngjiān zhóu
volume volume

Từ hán việt: 【trung gian trục】

Đọc nhanh: 中间轴 (trung gian trục). Ý nghĩa là: trục giữa.

Ý Nghĩa của "中间轴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

中间轴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trục giữa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 中间轴

  • volume volume

    - 中轴线 zhōngzhóuxiàn 是 shì 对称 duìchèn 的 de 关键 guānjiàn

    - Trục trung tâm là chìa khóa của sự đối xứng.

  • volume volume

    - 两张床 liǎngzhāngchuáng 中间 zhōngjiān 留 liú 一尺 yīchǐ 宽 kuān 的 de 当儿 dāngér

    - giữa hai chiếc giường có một khoảng trống.

  • volume volume

    - 他 tā 瞬间 shùnjiān 消失 xiāoshī 在 zài 人群 rénqún 中 zhōng

    - Anh ấy biến mất trong đám đông trong chốc lát.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 左 zuǒ , 我 wǒ 在 zài 右 yòu , 他 tā 夹 jiā 在 zài 中间 zhōngjiān

    - Cậu bên trái, tôi bên phải, anh ấy bị kẹp ở chính giữa.

  • volume volume

    - 中餐 zhōngcān 时间 shíjiān 到 dào 了 le , 大家 dàjiā 快 kuài 来 lái 吃饭 chīfàn

    - Đã đến giờ ăn trưa, mọi người nhanh chóng đến ăn.

  • volume volume

    - 他太忙 tātàimáng 了 le , 甚至 shènzhì 连 lián 吃 chī 中饭 zhōngfàn 的 de 时间 shíjiān 都 dōu 没有 méiyǒu

    - Anh ấy quá bận rộn. Anh ấy thậm chí không có thời gian để ăn trưa

  • volume volume

    - 在 zài 人间 rénjiān 眼中 yǎnzhōng , 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 诚实 chéngshí 、 正直 zhèngzhí 、 大公无私 dàgōngwúsī 的 de 好 hǎo 官员 guānyuán

    - Trong mắt quần chúng nhân dân, ông là một vị quan tốt, trung thực ngay thẳng và chí công vô tư.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 巨响 jùxiǎng , 霎时间 shàshíjiān 天空 tiānkōng 中 zhōng 出现 chūxiàn 了 le 千万朵 qiānwànduǒ 美丽 měilì 的 de 火花 huǒhuā

    - một tiếng nổ lớn, trong nháy mắt, trên bầu trời xuất hiện muôn vàn những đoá hoa lửa tuyệt đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhóu , Zhòu , Zhú
    • Âm hán việt: Trục
    • Nét bút:一フ丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQLW (大手中田)
    • Bảng mã:U+8F74
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao