中英 zhōng yīng
volume volume

Từ hán việt: 【trung anh】

Đọc nhanh: 中英 (trung anh). Ý nghĩa là: Trung-Anh. Ví dụ : - 个人特长:擅长小学、初中、高中英语教学。 Chuyên môn cá nhân: Giỏi tiếng Anh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông.

Ý Nghĩa của "中英" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

中英 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trung-Anh

Chinese-English; Sino-British

Ví dụ:
  • volume volume

    - 个人特长 gèréntècháng 擅长 shàncháng 小学 xiǎoxué 、 初中 chūzhōng 、 高中 gāozhōng 英语教学 yīngyǔjiāoxué

    - Chuyên môn cá nhân: Giỏi tiếng Anh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 中英

  • volume volume

    - 中高级 zhōnggāojí 是 shì 进阶 jìnjiē 英文 yīngwén 阅读 yuèdú 的 de 成功 chénggōng 之钥 zhīyào

    - Từ trung cấp đến nâng cao là chìa khóa để thành công trong việc đọc tiếng Anh nâng cao.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 报销 bàoxiāo 申请 shēnqǐng 中 zhōng 包括 bāokuò 15 英镑 yīngbàng 杂项 záxiàng 支出 zhīchū

    - Trong đơn xin thanh toán của tôi bao gồm 15 bảng Anh chi phí linh tinh.

  • volume volume

    - 英语词典 yīngyǔcídiǎn 中 zhōng 有些 yǒuxiē 长 zhǎng 词系 cíxì 外来词 wàiláicí

    - Một số từ dài trong từ điển tiếng Anh là từ mượn.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人 rén 正在 zhèngzài 争先恐后 zhēngxiānkǒnghòu 地 dì 学习 xuéxí 英语 yīngyǔ

    - Người Trung Quốc đang đổ xô đi học tiếng Anh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不仅 bùjǐn 会 huì 中文 zhōngwén , 还会 háihuì 英语 yīngyǔ

    - Tôi không chỉ biết tiếng Trung, mà còn biết tiếng Anh.

  • volume volume

    - 个人特长 gèréntècháng 擅长 shàncháng 小学 xiǎoxué 、 初中 chūzhōng 、 高中 gāozhōng 英语教学 yīngyǔjiāoxué

    - Chuyên môn cá nhân: Giỏi tiếng Anh trong các trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông.

  • volume volume

    - 在 zài 中华民族 zhōnghuámínzú 的 de 几千年 jǐqiānnián 的 de 历史 lìshǐ 中 zhōng , 产生 chǎnshēng 了 le 很多 hěnduō 的 de 民族英雄 mínzúyīngxióng 和 hé 革命领袖 gémìnglǐngxiù

    - Lịch sử mấy ngàn năm của dân tộc Trung Hoa đã sản sinh ra rất nhiều vị lãnh tụ cách mạng và anh hùng dân tộc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 精英 jīngyīng 竞争 jìngzhēng 中 zhōng 见到 jiàndào 过 guò

    - Tôi đã giải quyết nó trong các cuộc thi ưu tú.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 英›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Yāng , Yīng
    • Âm hán việt: Anh
    • Nét bút:一丨丨丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TLBK (廿中月大)
    • Bảng mã:U+82F1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao